Mosta vs Balzan FC
Tỷ số chung cuộc: Mosta 2-1 Balzan FC tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Mosta thắng 1, hòa 2, Balzan FC thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 2
- Phong độ
- DWWWD Mosta
- DDLWW Balzan FC
- 11' J. Portelli
- 24' Giancarlo 1-0
- 31' Foguete
- 44' P. Afriyie 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ P. Ohaka ▼ Wanderson Gotinha
- 46' ▲ S. Arab ▼ J. Grech
- 46' ▲ M. Yahaya ▼ E. Asante
- 52' 2-1 N. Djoric
- 61' ▲ E. Ugwu ▼ E. Agyiri
- 62' ▲ I. Davey ▼ Macula
- 63' C. Oderinde
- 68' ▲ G. Acheampong ▼ P. Afriyie
- 73' ▲ N. Pulis ▼ S. Cipriott
- 87' ▲ V. Kuach Yuel ▼ S. Guehi
- 90'+2 ▲ E. Chukwuemeka ▼ Foguete
- 90'+2 ▲ B. Farrugia ▼ N. Portelli
- FT2-1
Đội hình
- 22A. Udoh
- 7N. Portelli ▼ 90'
- 10Giancarlo
- 11K. Zammit
- 14E. Agyiri ▼ 61'
- 20P. Afriyie ▼ 68'
- 29C. Oderinde
- 30N. Cross
- 93Thiaguinho
- 96Wanderson Gotinha ▼ 46'
- 42Foguete ▼ 90'
Dự bị 11
- 99J. Farrugia
- 4E. Ugwu ▲ 61'
- 16L. Chetcuti
- 18A. Farrugia
- 31E. Chukwuemeka ▲ 90'
- 33B. Farrugia ▲ 90'
- 66G. Acheampong ▲ 68'
- 77J. Scerri
- 94S. Vassallo
- 9P. Ohaka ▲ 46'
- 15L. Attard
- 99M. Djalo
- 2N. Djoric
- 4J. Portelli
- 6J. Grech ▼ 46'
- 11Macula ▼ 62'
- 14A. Dimeji
- 17S. Guehi ▼ 87'
- 19E. Asante ▼ 46'
- 23S. Cipriott ▼ 73'
- 44N. Ignjatovic
- 96Leo Fernandes
Dự bị 11
- 1D. Ciappara
- 22I. Davey ▲ 62'
- 21Gabriel Santos
- 8N. Pulis ▲ 73'
- 42Z. Grech
- 27G. Cacciatore
- 7E. Mbong
- 5S. Arab ▲ 46'
- 18V. Kuach Yuel ▲ 87'
- 9M. Yahaya ▲ 46'
- 25V. Celic
Thống kê
02
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 10 - 2 | +8 | 10 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 10 | |
| 3 | 4 | 10 - 4 | +6 | 9 | |
| 4 | 4 | 5 - 3 | +2 | 8 | |
| 5 | 4 | 7 - 4 | +3 | 7 | |
| 6 | 4 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 7 | 4 | 4 - 6 | -2 | 6 | |
| 8 | 4 | 3 - 4 | -1 | 4 | |
| 9 | 4 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 10 | 4 | 5 - 7 | -2 | 4 | |
| 11 | 4 | 1 - 9 | -8 | 0 | |
| 12 | 4 | 2 - 13 | -11 | 0 |
Premier League (First stage - Top 6)
So sánh
6Trận đấu7
7Ghi được9
7Thủng lưới6
1.17Bàn thắng mỗi trận1.29
2Giữ sạch lưới3
2Trên 2.5 bàn4
1Hiệp hai6