Gudja United
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Santa Lucía

Gudja United vs Santa Lucía

Tỷ số chung cuộc: Gudja United 3-0 Santa Lucía tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gudja United thắng 3, hòa 4, Santa Lucía thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 18
Sân vận động
Tony Bezzina Stadium, Paola
Trọng tài
M. De Gabriele
Phong độ
DWLWW Gudja United
LDWWD Santa Lucía
  1. 30' T. Rier
  2. HT0-0
  3. 46' R. Gegedosh T. Rier
  4. 50' T. Nagamatsu 1-0
  5. 51' N. Tatsuro
  6. 58' M. Alba Y. Terzi
  7. 62' M. Muchardi
  8. 75' J. Carbone J. Tanti
  9. 75' D. Xuereb K. Nwoko
  10. 78' V. Plut11m 2-0
  11. 80' B. Bairam
  12. 83' T. Nagamatsu 3-0
  13. 90' J. Attard J. Mintoff
  14. 90'+2 S. Attard T. Nagamatsu
  15. FT3-0

Đội hình

Gudja United HLV: A. Agostinelli
  1. G. Zammit
  2. J. Mintoff ▼ 90'
  3. J. Bolaños
  4. K. Micallef
  5. N. Micallef
  6. F. Romero
  7. M. Muchardi
  8. N. Navarrete
  9. J. Arthur
  10. T. Nagamatsu ▼ 90'
  11. V. Plut

Dự bị 6

  1. J. Attard ▲ 90'
  2. S. Attard ▲ 90'
  3. A. Azzopardi
  4. J. Pisani
  5. M. Farrugia
  6. N. Tabone
Santa Lucía HLV: V. Potenza
  1. M. Calleja Cremona
  2. Rodolfo Soares
  3. J. Pisani
  4. Lorenzo Fonseca
  5. T. Rier ▼ 46'
  6. R. Bairam
  7. Y. Terzi ▼ 58'
  8. L. Ayad
  9. Léo Bahia
  10. K. Nwoko ▼ 75'
  11. J. Tanti ▼ 75'

Dự bị 9

  1. R. Gegedosh ▲ 46'
  2. M. Alba ▲ 58'
  3. D. Xuereb ▲ 75'
  4. J. Carbone ▲ 75'
  5. D. Ciappara
  6. J. Zerafa
  7. M. Johnson
  8. M. Vella
  9. S. Mizzi

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hamrun Spartans
26 45 - 10 +35 69
2
Birkirkara F.C.
26 50 - 20 +30 50
3
Gzira United
26 46 - 19 +27 48
4
Mosta
26 47 - 33 +14 46
5
Hibernians F.C.
26 45 - 37 +8 46
6
Balzan FC
26 37 - 32 +5 46
7
Floriana F.C.
26 30 - 26 +4 37
8
Valletta F.C.
26 37 - 23 +14 37
9
Sirens
26 25 - 32 -7 33
10
Gudja United
26 28 - 39 -11 29
11
Marsaxlokk F.C.
26 28 - 38 -10 25
12
Santa Lucía
26 20 - 49 -29 15
13
Zebbug Rangers
26 21 - 58 -37 14
14
Pietà Hotspurs
26 22 - 65 -43 12
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu28
39Ghi được21
50Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận0.75
5Giữ sạch lưới3
17Trên 2.5 bàn14
16Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu