Santa Lucía vs Gudja United
Tỷ số chung cuộc: Santa Lucía 3-2 Gudja United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 20 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Lucía thắng 3, hòa 4, Gudja United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 13
- Sân vận động
- MFA Centenary Stadium, Ta'Qali
- Trọng tài
- E. Grech
- Phong độ
- DLDWW Santa Lucía
- DWLWW Gudja United
- 7' Alan 1-0
- 16' J. A. Bolanos Ramirez
- 26' Alan 2-0
- 43' 2-1 T. Gusman
- HT2-1
- 46' ▲ J. Brincat ▼ J. Farrugia
- 59' L. Cremona
- 67' K. Rosero 3-1
- 70' ▲ M. Camilleri ▼ A. Overend
- 74' ▲ T. Vella ▼ L. Cremona
- 78' J. Zerafa
- 79' M. Camilleri
- 84' 3-2 Yuri
- 86' N. Micallef
- 87' A. Friggieri
- 88' A. Friggieri
- 88' A. Friggieri
- 90' Patrick
- FT3-2
Đội hình
- C. Farrugia
- T. Tabone
- Victor Luiz
- Kevin
- André
- K. Xuereb
- J. Zerafa
- A. Overend ▼ 70'
- R. Tachikawa
- K. Rosero
- Alan
Dự bị 7
- M. Camilleri ▲ 70'
- A. Vella
- B. Agius
- C. Aquilina
- J. Delmar
- Jacques Vella
- L. Mckay
- G. Zammit
- J. Bolaños
- J. Farrugia ▼ 46'
- N. Micallef
- I. González
- D. Camilleri
- L. Cremona ▼ 74'
- T. Gusman
- Patrick Mota
- Yuri
- A. Friggieri
Dự bị 7
- J. Brincat ▲ 46'
- T. Vella ▲ 74'
- A. Cáseres
- D. Farrugia
- H. Vella
- J. Azzopardi
- L. Pisani
Thống kê
02
61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 23 | 56 - 20 | +36 | 56 | |
| 2 | 23 | 53 - 20 | +33 | 51 | |
| 3 | 23 | 49 - 21 | +28 | 46 | |
| 4 | 23 | 45 - 25 | +20 | 44 | |
| 5 | 23 | 39 - 31 | +8 | 40 | |
| 6 | 23 | 41 - 36 | +5 | 36 | |
| 7 | 23 | 27 - 35 | -8 | 33 | |
| 8 | 23 | 38 - 35 | +3 | 29 | |
| 9 | 23 | 27 - 35 | -8 | 28 | |
| 10 | 23 | 31 - 29 | +2 | 27 | |
| 11 | 23 | 29 - 35 | -6 | 27 | |
| 12 | 23 | 26 - 34 | -8 | 27 | |
| 13 | 23 | 28 - 40 | -12 | 24 | |
| 14 | 23 | 25 - 48 | -23 | 21 | |
| 15 | 23 | 25 - 46 | -21 | 20 | |
| 16 | 23 | 13 - 62 | -49 | 2 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu26
41Ghi được36
38Thủng lưới37
1.64Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn14
29Hiệp hai25