Gudja United
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Santa Lucía

Gudja United vs Santa Lucía

Tỷ số chung cuộc: Gudja United 2-2 Santa Lucía tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gudja United thắng 3, hòa 4, Santa Lucía thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 3
Sân vận động
Ta'Qali National Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
T. Farrugia Cann
Phong độ
DWLWW Gudja United
LDWWD Santa Lucía
  1. 14' I. Dudarev 1-0
  2. 26' Yellow Card
  3. 31' Yellow Card
  4. 45'+1 L. Grech N. Tabone
  5. 45'+3 1-1 Alan11m
  6. HT1-1
  7. 47' Yellow Card
  8. 54' F. Pankarićan 2-1
  9. 68' G. Conti V. Plut
  10. 68' K. Xuereb N. Pulis
  11. 76' J. Carbone J. Zerafa
  12. 80' 2-2 Alan
  13. 82' Yellow Card
  14. 82' Yellow Card
  15. 85' Dibola Júnior A. Temitope
  16. 89' Yellow Card
  17. FT2-2

Đội hình

Gudja United HLV: J. Zammit
  1. G. Zammit
  2. Rodolfo Soares
  3. I. Dudarev
  4. H. Vella
  5. L. Cremona
  6. L. Béland-Goyette
  7. N. Tabone ▼ 45'
  8. F. Pankarićan
  9. Marcelo Dias
  10. G. Mensah
  11. A. Temitope ▼ 85'

Dự bị 9

  1. L. Grech ▲ 45'
  2. Dibola Júnior ▲ 85'
  3. D. Formosa
  4. J. Bowman
  5. N. Micallef
  6. R. Kisil
  7. T. Gusman
  8. E. Galea
  9. K. Gatt
Santa Lucía HLV: O. Spiteri
  1. J. Archibald
  2. D. Xuereb
  3. Victor Luiz
  4. André
  5. J. Pisani
  6. J. Zerafa ▼ 76'
  7. Patrick Mota
  8. Alan
  9. V. Plut ▼ 68'
  10. Léo Bahia
  11. N. Pulis ▼ 68'

Dự bị 9

  1. G. Conti ▲ 68'
  2. K. Xuereb ▲ 68'
  3. J. Carbone ▲ 76'
  4. A. Vella
  5. B. Agius
  6. E. Camilleri
  7. L. Mckay
  8. M. Vella
  9. C. Farrugia

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hibernians F.C.
22 39 - 18 +21 47
2
Floriana F.C.
22 36 - 19 +17 45
4
Hamrun Spartans
22 28 - 22 +6 35
5
Birkirkara F.C.
27 35 - 27 +8 41
5
Gzira United
22 39 - 33 +6 33
6
Gudja United
22 26 - 25 +1 29
7
Sirens
22 28 - 38 -10 27
8
Valletta F.C.
22 28 - 34 -6 26
9
Mosta
22 32 - 41 -9 25
10
Balzan FC
22 30 - 33 -3 23
11
Santa Lucía
22 28 - 38 -10 22
12
Sliema Wanderers F.C.
22 12 - 33 -21 12
Relegation Round

So sánh

29Trận đấu32
34Ghi được43
38Thủng lưới48
1.17Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn19
19Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu