Santa Lucía
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Gudja United

Santa Lucía vs Gudja United

Tỷ số chung cuộc: Santa Lucía 0-3 Gudja United tại Giải bóng đá Ngoại hạng Malta, 19 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Lucía thắng 3, hòa 4, Gudja United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Malta · Vòng 14
Sân vận động
MFA Centenary Stadium, Ta'Qali
Trọng tài
I. Barbara
Phong độ
DLDWW Santa Lucía
DWLWW Gudja United
  1. 44' 0-1 A. Friggieri
  2. HT0-1
  3. 52' 0-2 A. Friggieri
  4. 56' 0-3 T. Gusman
  5. 64' A. Vella J. Tanti
  6. 64' K. Xuereb J. Zerafa
  7. 64' L. Mckay Patrick Mota
  8. 76' B. Agius M. Valpoort
  9. 76' N. Dzalamidze A. Selemani
  10. 83' E. Camilleri D. Xuereb
  11. 85' H. Vella G. Mensah
  12. 85' N. Micallef N. Tabone
  13. 90' K. Gatt L. Cremona
  14. 90' T. Nagamatsu A. Friggieri
  15. FT0-3

Đội hình

Santa Lucía HLV: O. Spiteri
  1. J. Haber
  2. D. Xuereb ▼ 83'
  3. André
  4. J. Pisani
  5. J. Zerafa ▼ 64'
  6. Patrick Mota ▼ 64'
  7. Alan
  8. V. Plut
  9. N. Pulis
  10. J. Tanti ▼ 64'
  11. M. Valpoort ▼ 76'

Dự bị 9

  1. A. Vella ▲ 64'
  2. K. Xuereb ▲ 64'
  3. L. Mckay ▲ 64'
  4. B. Agius ▲ 76'
  5. E. Camilleri ▲ 83'
  6. C. Farrugia
  7. J. Archibald
  8. M. Pulis
  9. M. Vella
Gudja United HLV: J. Zammit
  1. G. Zammit
  2. Rodolfo Soares
  3. J. Bolaños
  4. L. Cremona ▼ 90'
  5. M. Muchardi
  6. N. Tabone ▼ 85'
  7. T. Gusman
  8. Marcelo Dias
  9. A. Selemani ▼ 76'
  10. A. Friggieri ▼ 90'
  11. G. Mensah ▼ 85'

Dự bị 7

  1. N. Dzalamidze ▲ 76'
  2. H. Vella ▲ 85'
  3. N. Micallef ▲ 85'
  4. K. Gatt ▲ 90'
  5. T. Nagamatsu ▲ 90'
  6. D. Formosa
  7. J. Grioli

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hibernians F.C.
22 39 - 18 +21 47
2
Floriana F.C.
22 36 - 19 +17 45
4
Hamrun Spartans
22 28 - 22 +6 35
5
Birkirkara F.C.
27 35 - 27 +8 41
5
Gzira United
22 39 - 33 +6 33
6
Gudja United
22 26 - 25 +1 29
7
Sirens
22 28 - 38 -10 27
8
Valletta F.C.
22 28 - 34 -6 26
9
Mosta
22 32 - 41 -9 25
10
Balzan FC
22 30 - 33 -3 23
11
Santa Lucía
22 28 - 38 -10 22
12
Sliema Wanderers F.C.
22 12 - 33 -21 12
Relegation Round

So sánh

32Trận đấu29
43Ghi được34
48Thủng lưới38
1.34Bàn thắng mỗi trận1.17
7Giữ sạch lưới10
19Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu