FK Vardar vs KF Shkëndija
Tỷ số chung cuộc: FK Vardar 1-1 KF Shkëndija tại First League, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Vardar thắng 2, hòa 2, KF Shkëndija thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- First League · Vòng 24
- Sân vận động
- Trening centar Petar Miloševski, Skopje
- Phong độ
- LWDWW FK Vardar
- DWWWL KF Shkëndija
- 21' 0-1 R. Ramadani
- 25' E. Spahiu 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ R. Mato ▼ D. Dongmo
- 46' ▲ A. Shala ▼ V. Krstevski
- 63' ▲ F. Duranski ▼ E. Spahiu
- 63' ▲ M. Talevski ▼ D. Sekovski
- 63' ▲ L. Latifi ▼ F. Tamba
- 73' ▲ F. Ramadani ▼ K. Qaka
- 76' ▲ D. Dianessy ▼ M. Pintér
- 81' ▲ R. Webster ▼ Z. Merdzhani
- 83' ▲ K. Nikolovski ▼ D. Todorovski
- FT1-1
Đội hình
- D. Taleski
- M. Pintér ▼ 76'
- M. Manevski
- G. Jankulov
- F. Senghor
- M. Matić
- D. Todorovski ▼ 83'
- D. Dongmo ▼ 46'
- D. Sekovski ▼ 63'
- A. Omeragikj
- E. Spahiu ▼ 63'
Dự bị 11
- R. Mato ▲ 46'
- F. Duranski ▲ 63'
- M. Talevski ▲ 63'
- D. Dianessy ▲ 76'
- K. Nikolovski ▲ 83'
- A. Murdzheski
- J. Mecinovikj
- M. Cikarski
- M. Velkovski
- N. Mishkovski
- N. Sharkoski
- A. Amzai
- M. Adili
- Z. Merdzhani ▼ 81'
- K. Cake
- A. Trumçi
- K. Qaka ▼ 73'
- A. Alhassan
- R. Ramadani
- B. Ibraimi
- V. Krstevski ▼ 46'
- F. Tamba ▼ 63'
Dự bị 11
- A. Shala ▲ 46'
- L. Latifi ▲ 63'
- F. Ramadani ▲ 73'
- R. Webster ▲ 81'
- A. Meliqi
- A. Nuhija
- F. Ademi
- F. Ramani
- L. Kaba
- R. Jankov
- S. Kocev
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 59 - 30 | +29 | 70 | |
| 2 | 33 | 57 - 19 | +38 | 67 | |
| 3 | 33 | 38 - 21 | +17 | 56 | |
| 4 | 33 | 41 - 37 | +4 | 51 | |
| 5 | 33 | 39 - 37 | +2 | 45 | |
| 6 | 33 | 26 - 38 | -12 | 39 | |
| 7 | 33 | 47 - 47 | 0 | 38 | |
| 8 | 33 | 25 - 33 | -8 | 34 | |
| 9 | 33 | 41 - 56 | -15 | 34 | |
| 10 | 33 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 11 | 33 | 36 - 34 | +2 | 30 | |
| 12 | 33 | 25 - 63 | -38 | 4 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu49
49Ghi được86
46Thủng lưới42
1.14Bàn thắng mỗi trận1.76
19Giữ sạch lưới23
15Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai40