FC Progrès Niederkorn
2 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Differdange 03

FC Progrès Niederkorn vs FC Differdange 03

Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 2-3 FC Differdange 03 tại BGL Ligue, 8 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 3, hòa 1, FC Differdange 03 thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 28
Phong độ
WWLLW FC Progrès Niederkorn
WWWWW FC Differdange 03
  1. 11' R. Pinto
  2. 18' Leandro Borges
  3. 20' M. Gilgemann
  4. 33' O. Natami · I. Baradji 1-0
  5. 45' B. Hend · I. Baradji 2-0
  6. HT2-0
  7. 47' 2-1 R. Pinto · S. Hadji
  8. 62' J. Bedouret
  9. 64' T. Vion I. Baradji
  10. 72' A. Buch G. Franzoni
  11. 76' 2-2 A. Buch · R. Pinto
  12. 82' D. Ahmetxhekaj Y. Bouche
  13. 82' F. Hoxha M. Gilgemann
  14. 83' Bruninho R. Pinto
  15. 85' O. Natami
  16. 86' M. Camara K. Corral
  17. 87' R. Pinto
  18. 88' 2-3 J. Bedouret · A. Buch
  19. 89' S. Hadji
  20. 89' L. Jakobi S. Hadji
  21. 90'+4 L. Rauch
  22. 90'+5 L. Rauch
  23. 90'+5 L. Rauch
  24. FT2-3

Đội hình

FC Progrès Niederkorn
  1. 1S. Flauss
  2. 11M. Gilgemann ▼ 82'
  3. 28A. Guett
  4. 27V. Peugnet
  5. 23C. Duarte
  6. 19Y. Bouche ▼ 82'
  7. 73A. Ahmetxjekaj
  8. 26B. Hend
  9. 10O. Natami
  10. 77K. Corral ▼ 86'
  11. 99I. Baradji ▼ 64'

Dự bị 7

  1. 31J. Alves Margato
  2. 29M. Oger
  3. 8D. Ahmetxhekaj ▲ 82'
  4. 15T. Vion ▲ 64'
  5. 17M. Camara ▲ 86'
  6. 71F. Hoxha ▲ 82'
  7. 37T. Souchard
FC Differdange 03 HLV: Pedro Silva
  1. 4K. D'Anzico
  2. 5T. Brusco
  3. 7B. Mfoumou
  4. 10A. Abreu
  5. 14J. Bedouret
  6. 20R. Pinto ▼ 83'
  7. 21L. Rauch
  8. 23S. Hadji ▼ 89'
  9. 25G. Franzoni ▼ 72'
  10. 55Leandro Borges
  11. 84Felipe

Dự bị 7

  1. 1E. Da Costa
  2. 8Bruninho ▲ 83'
  3. 9A. Buch ▲ 72'
  4. 39L. Jakobi ▲ 89'
  5. 66J. P. Gomes Ricciulli
  6. 70Andre Mendy
  7. 77G. Bei

Thống kê

02
71

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Atert Bissen
30 70 - 27 +43 65
2
FC Differdange 03
30 63 - 22 +41 65
3
US Mondorf-les-Bains
30 51 - 24 +27 60
4
UNA Strassen
30 57 - 26 +31 58
5
F91 Dudelange
30 59 - 38 +21 58
6
AS Jeunesse Esch
30 35 - 34 +1 40
7
Racing FC Union Luxembourg
30 48 - 50 -2 40
8
UN Kaerjeng 97
30 43 - 48 -5 38
9
US Hostert
30 35 - 56 -21 36
10
Victoria Rosport
30 33 - 50 -17 35
11
FC Progrès Niederkorn
30 44 - 47 -3 34
12
FC Swift Hesperange
30 31 - 46 -15 32
13
Jeunesse Canach
30 29 - 44 -15 31
14
Mamer
30 33 - 59 -26 29
15
Union Titus Petange
30 26 - 49 -23 25
16
Rodange 91
30 28 - 65 -37 25
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu39
46Ghi được75
55Thủng lưới34
1.35Bàn thắng mỗi trận1.92
3Giữ sạch lưới17
18Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu