FC Differdange 03 vs FC Progrès Niederkorn
Tỷ số chung cuộc: FC Differdange 03 1-0 FC Progrès Niederkorn tại BGL Ligue, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Differdange 03 thắng 6, hòa 1, FC Progrès Niederkorn thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 5
- Sân vận động
- Stade Parc des Sports, Differdange
- Phong độ
- WWWWW FC Differdange 03
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- 40' Rychelmy
- 41' Gustavo Simoes
- HT0-0
- 46' ▲ O. Natami ▼ J. Schmid
- 60' Leandro Borges 1-0
- 62' ▲ A. El Idrissi ▼ Gustavo Simões
- 68' I. Bah
- 69' H. Karamoko
- 75' ▲ Diogo Silva ▼ L. Rauch
- 79' ▲ K. Corral ▼ J. Burban
- 79' ▲ K. Mixtur ▼ C. Sacras
- 83' C. Duarte
- 88' ▲ S. Sanali ▼ L. Jousselin
- 88' ▲ A. Agović ▼ I. Bah
- 90' Jorginho
- 90'+2 ▲ A. Buch ▼ Jorginho
- 90'+2 ▲ Joca Monteiro ▼ G. Trani
- FT1-0
Đội hình
- Felipe
- G. Franzoni
- K. D'Anzico
- T. Brusco
- Rychelmy
- J. Bedouret
- Leandro Borges
- Jorginho ▼ 90'
- G. Trani ▼ 90'
- L. Rauch ▼ 75'
- Gustavo Simões ▼ 62'
Dự bị 4
- A. El Idrissi ▲ 62'
- Diogo Silva ▲ 75'
- A. Buch ▲ 90'
- Joca Monteiro ▲ 90'
- E. Latik
- C. Sacras ▼ 79'
- H. Karamoko
- V. Peugnet
- C. Duarte
- L. Jousselin ▼ 88'
- J. Schmid ▼ 46'
- C. Lybohy
- A. Ahmetxhekaj
- J. Burban ▼ 79'
- I. Bah ▼ 88'
Dự bị 5
- O. Natami ▲ 46'
- K. Corral ▲ 79'
- K. Mixtur ▲ 79'
- S. Sanali ▲ 88'
- A. Agović ▲ 88'
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu36
104Ghi được71
16Thủng lưới37
2.54Bàn thắng mỗi trận1.97
30Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn19
62Hiệp hai34