Rodange 91
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
UNA Strassen

Rodange 91 vs UNA Strassen

Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 2-1 UNA Strassen tại BGL Ligue, 19 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 2, hòa 3, UNA Strassen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 25
Sân vận động
Stade Joseph Philippart, Rodange
Phong độ
LLDLW Rodange 91
WWWWW UNA Strassen
  1. 7' G. Monteiro Lima 1-0
  2. 41' P. Mortas F. Bojic
  3. 41' K. Schur · M. Messuwe 2-0
  4. HT2-0
  5. 62' E. Agovic B. Romeyns
  6. 62' R. Grym D. Dadashev
  7. 67' 2-1 A. Zenadji11m
  8. 79' Y. Torres M. Messuwe
  9. 85' L. Caradonna Y. Montantin
  10. 87' M. Kirsch A. Agovic
  11. FT2-1

Đội hình

Rodange 91
  1. 2G. Monteiro Lima
  2. 3W. Peprah
  3. 6L. Rakic
  4. 8M. Muzhaqi
  5. 10F. Bojic ▼ 41'
  6. 9K. Schur
  7. 21Y. Montantin ▼ 85'
  8. 30M. Messuwe ▼ 79'
  9. 44A. Skenderovic
  10. 99H. Wolf
  11. 13B. Lima Lizardo

Dự bị 6

  1. 1K. A. Xerxa Cruz
  2. 5P. Mortas ▲ 41'
  3. 16Y. Torres ▲ 79'
  4. 22L. Taveira
  5. 23A. Civovic
  6. 48L. Caradonna ▲ 85'
UNA Strassen
  1. 3D. Pimentel
  2. 8J. Goncalves
  3. 9A. Zenadji
  4. 14A. Sacras
  5. 18D. Dadashev ▼ 62'
  6. 20A. Agovic ▼ 87'
  7. 22D. Garrido
  8. 34T. Hall
  9. 88B. Romeyns ▼ 62'
  10. 90N. Perez
  11. 30D. Agovic

Dự bị 7

  1. 5D. Schutte
  2. 7Matheus Souza
  3. 10E. Agovic ▲ 62'
  4. 23E. Brandenburger
  5. 31R. Grym ▲ 62'
  6. 71M. Kirsch ▲ 87'
  7. 13Y. Levav

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Atert Bissen
30 70 - 27 +43 65
2
FC Differdange 03
30 63 - 22 +41 65
3
US Mondorf-les-Bains
30 51 - 24 +27 60
4
UNA Strassen
30 57 - 26 +31 58
5
F91 Dudelange
30 59 - 38 +21 58
6
AS Jeunesse Esch
30 35 - 34 +1 40
7
Racing FC Union Luxembourg
30 48 - 50 -2 40
8
UN Kaerjeng 97
30 43 - 48 -5 38
9
US Hostert
30 35 - 56 -21 36
10
Victoria Rosport
30 33 - 50 -17 35
11
FC Progrès Niederkorn
30 44 - 47 -3 34
12
FC Swift Hesperange
30 31 - 46 -15 32
13
Jeunesse Canach
30 29 - 44 -15 31
14
Mamer
30 33 - 59 -26 29
15
Union Titus Petange
30 26 - 49 -23 25
16
Rodange 91
30 28 - 65 -37 25
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu33
28Ghi được58
65Thủng lưới30
0.93Bàn thắng mỗi trận1.76
5Giữ sạch lưới18
19Trên 2.5 bàn17
15Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu