Rodange 91 vs UNA Strassen
Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 2-2 UNA Strassen tại BGL Ligue, 9 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 2, hòa 3, UNA Strassen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 16
- Sân vận động
- Stade Joseph Philippart, Rodange
- Phong độ
- LLDLW Rodange 91
- WWWWW UNA Strassen
- 11' 0-1 Z. Hadji
- 13' ▲ A. Mfa Mezui ▼ H. Wolf
- 19' S. Atieda 1-1
- 45'+1 B. Lima Lizardo
- HT1-1
- 50' D. Schutte
- 57' Y. Montantin
- 57' A. Zenadji
- 62' ▲ Vova ▼ J. Goncalves
- 62' ▲ N. Perez ▼ Z. Hadji
- 68' ▲ A. Lopes ▼ Bruno Ramírez
- 72' D. Agovic
- 80' ▲ S. Dzanic ▼ Y. Weishaupt
- 80' ▲ K. Leon ▼ M. Messuwe
- 84' ▲ E. Rastoder ▼ D. Pimentel
- 88' 1-2 D. Myre
- 90' E. Agovic
- 90'+2 ▲ A. Sacras ▼ D. Myre
- 90'+2 ▲ L. Sever ▼ A. Zenadji
- 90' S. Atieda11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- H. Wolf ▼ 13'
- P. Sousa
- A. Delarboulas
- Y. Montantin
- Brandon Lima
- Y. Weishaupt ▼ 80'
- M. Amdouni
- M. Messuwe ▼ 80'
- S. Atieda
- M. Macorig
- Bruno Ramírez ▼ 68'
Dự bị 4
- A. Mfa Mezui ▲ 13'
- A. Lopes ▲ 68'
- S. Dzanic ▲ 80'
- K. Leon ▲ 80'
- K. Özcan
- D. Agović
- D. Schütte
- P. Bock
- D. Myre ▼ 90'
- E. Agović
- D. Pimentel ▼ 84'
- J. Goncalves ▼ 62'
- Matheus
- Z. Hadji ▼ 62'
- A. Zenadji ▼ 90'
Dự bị 5
- Vova ▲ 62'
- N. Perez ▲ 62'
- E. Rastoder ▲ 84'
- A. Sacras ▲ 90'
- L. Sever ▲ 90'
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu37
43Ghi được80
65Thủng lưới33
1.34Bàn thắng mỗi trận2.16
5Giữ sạch lưới19
19Trên 2.5 bàn23
23Hiệp hai40