Rodange 91
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
UNA Strassen

Rodange 91 vs UNA Strassen

Tỷ số chung cuộc: Rodange 91 1-0 UNA Strassen tại BGL Ligue, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rodange 91 thắng 2, hòa 3, UNA Strassen thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
BGL Ligue · Vòng 23
Sân vận động
Stade Joseph Philippart, Rodange
Trọng tài
J. Muller
Phong độ
LLDLW Rodange 91
WWWWW UNA Strassen
  1. 42' B. Runser T. Mastrangelo
  2. 42' N. Perez D. Camilo Almeida
  3. HT0-0
  4. 46' B. Payal M. Andreas
  5. 69' D. Fleurival L. Rakic
  6. 73' W. Peprah D. Soares Marques
  7. 83' C. Semedo M. NDiaye
  8. 90' K. Amehi 1-0
  9. FT1-0

Đội hình

Rodange 91 HLV: R. Martinelli
  1. A. Mfa Mezui
  2. D. Soares Marques ▼ 73'
  3. J. Nadeau
  4. Marco Semedo
  5. Ervin Latic
  6. B. Schmit
  7. A. Bahovic
  8. L. Rakic ▼ 69'
  9. M. N'Diaye
  10. K. Amehi
  11. S. Nogbou

Dự bị 3

  1. D. Fleurival ▲ 69'
  2. W. Peprah ▲ 73'
  3. C. Semedo ▲ 83'
UNA Strassen HLV: C. Lutz
  1. K. Ozcan
  2. T. Siebenaler
  3. A. Stulin
  4. K. Bacconnier
  5. T. Mastrangelo ▼ 42'
  6. K. Lahyani
  7. M. Andreas ▼ 46'
  8. A. Agovic
  9. B. Rouffignac
  10. B. Babit
  11. D. Camilo Almeida ▼ 42'

Dự bị 3

  1. B. Runser ▲ 42'
  2. N. Perez ▲ 42'
  3. B. Payal ▲ 46'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
F91 Dudelange
30 78 - 27 +51 67
2
FC Differdange 03
30 58 - 28 +30 62
3
CS Fola Esch
30 64 - 37 +27 62
4
FC Swift Hesperange
30 61 - 26 +35 60
5
FC Progrès Niederkorn
30 68 - 37 +31 55
6
UNA Strassen
30 53 - 36 +17 51
7
Racing FC Union Luxembourg
30 56 - 48 +8 49
8
AS Jeunesse Esch
30 44 - 30 +14 47
9
US Mondorf-les-Bains
30 38 - 44 -6 37
10
Etzella Ettelbruck
30 45 - 66 -21 37
11
Union Titus Petange
30 40 - 41 -1 35
12
Victoria Rosport
30 45 - 59 -14 33
13
Wiltz
30 42 - 53 -11 31
14
US Hostert
30 42 - 63 -21 30
15
Rodange 91
30 23 - 70 -47 19
16
RM Hamm Benfica
30 13 - 105 -92 4
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu35
30Ghi được67
75Thủng lưới46
0.91Bàn thắng mỗi trận1.91
5Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn22
16Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu