FC Progrès Niederkorn vs AS Jeunesse Esch
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 0-2 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 6 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 4, hòa 0, AS Jeunesse Esch thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 15
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- LLLWW AS Jeunesse Esch
- 36' 0-1 A. Klica
- 40' K. Avdusinovic
- HT0-1
- 60' ▲ J. Schmid ▼ Y. Bouche
- 63' ▲ T. Flick ▼ A. Klica
- 66' ▲ F. Hoxha ▼ M. Camara
- 71' ▲ R. Moreira ▼ E. Lapierre
- 74' T. Mancini
- 76' J. Schmid
- 80' ▲ C. Andrade Brites ▼ L. Elshan
- 80' ▲ M. Omosanya ▼ T. Mancini
- 90' 0-2 T. Flick · M. Omosanya
- FT0-2
Đội hình
- 31J. Alves Margato
- 33A. Khadir
- 11M. Gilgemann
- 17M. Camara ▼ 66'
- 19Y. Bouche ▼ 60'
- 23C. Duarte
- 26B. Hend
- 27V. Peugnet
- 28A. Guett
- 73A. Ahmetxjekaj
- 80K. Avdusinovic
Dự bị 7
- 1S. Flauss
- 7J. Schmid ▲ 60'
- 9H. Chambon
- 8D. Ahmetxhekaj
- 37T. Souchard
- 71F. Hoxha ▲ 66'
- 76S. Nigro
- 1K. Sommer
- 2M. Borger
- 4M. Todorovic
- 5J. Belgacem
- 7A. Klica ▼ 63'
- 14D. Andrade
- 17J. Teixeira
- 18E. Lapierre ▼ 71'
- 24T. Mancini ▼ 80'
- 90L. Elshan ▼ 80'
- 92R. Klisurica
Dự bị 7
- 6C. Andrade Brites ▲ 80'
- 16S. Englaro
- 19T. Flick ▲ 63'
- 22O. Diallo
- 45A. de Sousa
- 77M. Omosanya ▲ 80'
- 99R. Moreira ▲ 71'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 27 | +43 | 65 | |
| 2 | 30 | 63 - 22 | +41 | 65 | |
| 3 | 30 | 51 - 24 | +27 | 60 | |
| 4 | 30 | 57 - 26 | +31 | 58 | |
| 5 | 30 | 59 - 38 | +21 | 58 | |
| 6 | 30 | 35 - 34 | +1 | 40 | |
| 7 | 30 | 48 - 50 | -2 | 40 | |
| 8 | 30 | 43 - 48 | -5 | 38 | |
| 9 | 30 | 35 - 56 | -21 | 36 | |
| 10 | 30 | 33 - 50 | -17 | 35 | |
| 11 | 30 | 44 - 47 | -3 | 34 | |
| 12 | 30 | 31 - 46 | -15 | 32 | |
| 13 | 30 | 29 - 44 | -15 | 31 | |
| 14 | 30 | 33 - 59 | -26 | 29 | |
| 15 | 30 | 26 - 49 | -23 | 25 | |
| 16 | 30 | 28 - 65 | -37 | 25 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) BGL Ligue (Relegation) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu31
46Ghi được35
55Thủng lưới38
1.35Bàn thắng mỗi trận1.13
3Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn11
24Hiệp hai20