FC Progrès Niederkorn vs AS Jeunesse Esch
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 1-3 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 4, hòa 0, AS Jeunesse Esch thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 30
- Sân vận động
- Stade Jos Haupert, Niedercorn
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- LLLWW AS Jeunesse Esch
- 38' J. Schmid 1-0
- 39' 1-1 G. Almeida
- HT1-1
- 57' 1-2 M. Todorović
- 64' ▲ A. Mazure ▼ M. Karayer
- 64' ▲ D. Turpel ▼ J. Schmid
- 64' ▲ C. Lybohy ▼ O. Natami
- 65' ▲ J. Mendes ▼ G. Almeida
- 75' ▲ K. Mixtur ▼ W. Jarmouni
- 76' ▲ R. Moreira ▼ A. Larrière
- 79' ▲ G. Mersch ▼ A. Guett Guett
- 82' ▲ D. Andrade ▼ A. Drif
- 82' ▲ A. Deidda ▼ E. Lapierre
- 90'+5 1-3 A. Mogni
- FT1-3
Đội hình
- E. Latik
- H. Karamoko
- M. Karayer ▼ 64'
- A. Guett Guett ▼ 79'
- J. Schmid ▼ 64'
- S. Daham
- G. Delgado
- C. Duarte
- O. Natami ▼ 64'
- W. Jarmouni ▼ 75'
- I. Bah
Dự bị 5
- A. Mazure ▲ 64'
- D. Turpel ▲ 64'
- C. Lybohy ▲ 64'
- K. Mixtur ▲ 75'
- G. Mersch ▲ 79'
- A. Amodio
- E. Lapierre ▼ 82'
- T. Nouidra
- M. Todorović
- João Teixeira
- A. Larrière ▼ 76'
- A. Boury
- G. Almeida ▼ 65'
- A. Drif ▼ 82'
- A. Mogni
- A. Klica
Dự bị 4
- J. Mendes ▲ 65'
- R. Moreira ▲ 76'
- D. Andrade ▲ 82'
- A. Deidda ▲ 82'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
90Ghi được82
48Thủng lưới57
2.09Bàn thắng mỗi trận1.91
17Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai40