AS Jeunesse Esch vs FC Progrès Niederkorn
Tỷ số chung cuộc: AS Jeunesse Esch 1-3 FC Progrès Niederkorn tại BGL Ligue, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Jeunesse Esch thắng 4, hòa 0, FC Progrès Niederkorn thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade de la Frontière, Esch-sur-Alzette
- Phong độ
- LLLWW AS Jeunesse Esch
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- 4' 0-1 M. De Almeida11m
- 24' A. Mogni 1-1
- HT1-1
- 60' ▲ A. Arénate ▼ A. Drif
- 60' ▲ G. Delgado ▼ V. Peugnet
- 61' ▲ Y. Bastos ▼ O. Natami
- 61' ▲ W. Jarmouni ▼ B. Amofa
- 73' 1-2 W. Jarmouni
- 76' ▲ K. Mixtur ▼ M. De Almeida
- 78' ▲ A. Deidda ▼ A. Larrière
- 83' ▲ G. Bernard ▼ D. Besch
- 87' 1-3 Y. Bastos
- 89' ▲ L. Figueiredo ▼ A. Mazure
- FT1-3
Đội hình
- K. Sommer
- E. Lapierre
- A. kack
- M. Todorović
- João Teixeira
- A. Larrière ▼ 78'
- I. Latic
- D. Besch ▼ 83'
- G. Almeida
- A. Drif ▼ 60'
- A. Mogni
Dự bị 3
- A. Arénate ▲ 60'
- A. Deidda ▲ 78'
- G. Bernard ▲ 83'
- E. Latik
- B. Amofa ▼ 61'
- H. Karamoko
- M. Karayer
- V. Peugnet ▼ 60'
- A. Guett Guett
- C. Lybohy
- B. Muratović
- M. De Almeida ▼ 76'
- A. Mazure ▼ 89'
- O. Natami ▼ 61'
Dự bị 5
- G. Delgado ▲ 60'
- Y. Bastos ▲ 61'
- W. Jarmouni ▲ 61'
- K. Mixtur ▲ 76'
- L. Figueiredo ▲ 89'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 70 - 23 | +47 | 66 | |
| 2 | 30 | 66 - 35 | +31 | 61 | |
| 3 | 30 | 59 - 36 | +23 | 61 | |
| 4 | 30 | 54 - 35 | +19 | 55 | |
| 5 | 30 | 51 - 41 | +10 | 45 | |
| 6 | 30 | 40 - 38 | +2 | 44 | |
| 7 | 30 | 45 - 44 | +1 | 44 | |
| 8 | 30 | 48 - 47 | +1 | 39 | |
| 9 | 30 | 55 - 53 | +2 | 38 | |
| 10 | 30 | 46 - 58 | -12 | 38 | |
| 11 | 30 | 43 - 52 | -9 | 33 | |
| 12 | 30 | 33 - 57 | -24 | 32 | |
| 13 | 30 | 31 - 49 | -18 | 28 | |
| 14 | 30 | 33 - 61 | -28 | 28 | |
| 15 | 30 | 40 - 62 | -22 | 26 | |
| 16 | 30 | 36 - 59 | -23 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
43Trận đấu43
82Ghi được90
57Thủng lưới48
1.91Bàn thắng mỗi trận2.09
12Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai46