FC Progrès Niederkorn vs AS Jeunesse Esch
Tỷ số chung cuộc: FC Progrès Niederkorn 3-0 AS Jeunesse Esch tại BGL Ligue, 11 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Progrès Niederkorn thắng 4, hòa 0, AS Jeunesse Esch thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- BGL Ligue · Vòng 2
- Sân vận động
- Stade Jos Haupert, Niedercorn
- Phong độ
- WWLLW FC Progrès Niederkorn
- LLLWW AS Jeunesse Esch
- 6' J. Burban 1-0
- 34' T. Nouidra
- 44' J. Schmid 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ A. Larrière ▼ D. Muric
- 46' ▲ A. Drif ▼ A. Logrillo
- 46' ▲ Y. Iserentant ▼ Y. Mohammed
- 62' C. Sacras
- 62' C. Lybohy
- 66' A. Larriere
- 66' C. Lybohy
- 66' C. Lybohy
- 67' ▲ L. Nürenberg ▼ S. Dutard
- 69' ▲ A. Ahmetxhekaj ▼ J. Schmid
- 73' M. Garosphản lưới 3-0
- 77' ▲ S. Sanali ▼ K. Mixtur
- 77' ▲ B. Amofa ▼ S. Daham
- 78' B. Amofa
- 80' ▲ J. Belgacem ▼ Y. Iserentant
- 87' ▲ A. Agović ▼ J. Burban
- 87' ▲ K. Corral ▼ I. Bah
- FT3-0
Đội hình
- E. Latik
- C. Sacras
- V. Peugnet
- C. Duarte
- L. Jousselin
- J. Schmid ▼ 69'
- C. Lybohy
- S. Daham ▼ 77'
- J. Burban ▼ 87'
- I. Bah ▼ 87'
- K. Mixtur ▼ 77'
Dự bị 5
- A. Ahmetxhekaj ▲ 69'
- S. Sanali ▲ 77'
- B. Amofa ▲ 77'
- A. Agović ▲ 87'
- K. Corral ▲ 87'
- A. Amodio
- M. Garos
- M. Borger
- D. Andrade
- T. Nouidra
- Y. Mohammed ▼ 46'
- João Teixeira
- S. Dutard ▼ 67'
- D. Muric ▼ 46'
- A. Logrillo ▼ 46'
- L. Rodrigues
Dự bị 5
- A. Larrière ▲ 46'
- A. Drif ▲ 46'
- Y. Iserentant ▲ 46'
- L. Nürenberg ▲ 67'
- J. Belgacem ▲ 80'
Thống kê
14
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 69 - 7 | +62 | 78 | |
| 2 | 30 | 62 - 23 | +39 | 60 | |
| 3 | 30 | 67 - 34 | +33 | 57 | |
| 4 | 30 | 50 - 22 | +28 | 57 | |
| 5 | 30 | 54 - 30 | +24 | 55 | |
| 6 | 30 | 56 - 34 | +22 | 54 | |
| 7 | 30 | 53 - 39 | +14 | 53 | |
| 8 | 30 | 41 - 48 | -7 | 42 | |
| 9 | 30 | 41 - 32 | +9 | 41 | |
| 10 | 30 | 50 - 69 | -19 | 38 | |
| 11 | 30 | 29 - 45 | -16 | 34 | |
| 12 | 30 | 40 - 62 | -22 | 29 | |
| 13 | 30 | 37 - 61 | -24 | 29 | |
| 14 | 30 | 29 - 59 | -30 | 23 | |
| 15 | 30 | 18 - 78 | -60 | 13 | |
| 16 | 30 | 21 - 74 | -53 | 12 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu34
71Ghi được49
37Thủng lưới56
1.97Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới7
19Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai27