FC Hegelmann vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 1-2 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 2 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 3, hòa 0, TransINVEST Vilnius thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 25
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 17' 0-1 M. Musolitin
- 30' D. Kazlauskas
- HT0-1
- 52' 0-2 Xabi Auzmendi · M. Musolitin
- 68' ▲ A. Harouna ▼ V. Armanavicius
- 68' ▲ A. Kaulinis ▼ D. Kazlauskas
- 71' ▲ Koffi ▼ B. Tavares
- 71' ▲ H. Tanaka ▼ Xabi Auzmendi
- 72' ▲ S. Oum Gouet ▼ M. Remeikis
- 72' ▲ A. Shchedryi ▼ D. Pasilys
- 72' D. Slendzoka · S. Oum Gouet 1-2
- 77' ▲ Y. Glushach ▼ A. Traore
- 86' ▲ R. Sadauskas ▼ C. Duke
- 89' I. Mostovei
- 90'+3 Wesley
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Paukste
- 37V. Radonja
- 26D. Slendzoka
- 30B. Isaac
- 7C. Duke ▼ 86'
- 9D. Kazlauskas ▼ 68'
- 77Wesley
- 16M. Remeikis ▼ 72'
- 19D. Pasilys ▼ 72'
- 8V. Armanavicius ▼ 68'
- 22D. Tibell
Dự bị 11
- 80L. Kolendo
- 6A. Harouna ▲ 68'
- 10S. Oum Gouet ▲ 72'
- 11A. Njoya
- 18R. Sadauskas ▲ 86'
- 21E. Kausinis
- 24D. Sinkevicius
- 27Richard
- 44Nathan Silva
- 45A. Shchedryi ▲ 72'
- 67A. Kaulinis ▲ 68'
- 66I. Mostovei
- 80E. Kloniunas
- 93E. Girdvainis
- 33D. Barauskas
- 32M. Musolitin
- 6I. Bilbao
- 7D. Bosnjak
- 49B. Tavares ▼ 71'
- 23Xabi Auzmendi ▼ 71'
- 70A. Traore ▼ 77'
- 9S. Milosevic
Dự bị 8
- 1J. Virvilas
- 5R. Sveikauskas
- 15Koffi ▲ 71'
- 26A. Tamasevicius
- 8Y. Glushach ▲ 77'
- 12N. Petkus
- 13H. Tanaka ▲ 71'
- 10C. Nwoga
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 38 - 24 | +14 | 48 | |
| 2 | 25 | 51 - 17 | +34 | 45 | |
| 3 | 25 | 38 - 29 | +9 | 40 | |
| 4 | 26 | 37 - 34 | +3 | 39 | |
| 5 | 26 | 29 - 25 | +4 | 38 | |
| 6 | 27 | 36 - 38 | -2 | 38 | |
| 7 | 27 | 29 - 42 | -13 | 32 | |
| 8 | 27 | 30 - 47 | -17 | 24 | |
| 9 | 27 | 24 - 56 | -32 | 16 | |
| 10 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
So sánh
10Trận đấu9
11Ghi được10
22Thủng lưới12
1.1Bàn thắng mỗi trận1.11
1Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn5
7Hiệp hai7