FC Hegelmann vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 4-1 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 6 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 3, hòa 0, TransINVEST Vilnius thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 24
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 8' D. Antanavičius 1-0
- 9' Hugo Figueredo
- 20' Z. Flis
- 25' Leonardo 2-0
- 33' D. Antanavicius
- HT2-0
- 46' ▲ C. Nwoga ▼ L. Pilibaitis
- 46' ▲ Guilherme Pires ▼ M. Sato
- 54' Michael Thuique
- 59' S. Kingue 3-0
- 61' ▲ A. Shchedryi ▼ K. Upstas
- 69' ▲ Y. Kawachi ▼ Henrique Devens
- 69' ▲ P. Kiselevskis ▼ R. Ohori
- 72' ▲ T. Buzas ▼ D. Antanavičius
- 72' ▲ R. Yusuf ▼ Michael Thuíque
- 79' ▲ K. Bička ▼ I. Kaškelevičius
- 82' ▲ L. Jonaitis ▼ A. Njoya
- 82' ▲ Felipe Brisola ▼ S. Bolaji
- 84' 3-1 C. Nwoga
- 90'+2 Y. Kawachi
- 90'+2 P. Kiselevskis
- 90'+3 L. Jonaitis 4-1
- FT4-1
Đội hình
- 22A. Bražinskas
- 9K. Upstas ▼ 61'
- 6Hugo Figueiredo
- 14S. Kingue
- 15Leonardo
- 5D. Antanavičius ▼ 72'
- 7M. Vareika
- 28L. Kojić
- 4S. Bolaji ▼ 82'
- 99Michael Thuíque ▼ 72'
- 11A. Njoya ▼ 82'
Dự bị 11
- 45A. Shchedryi ▲ 61'
- 24T. Buzas ▲ 72'
- 41R. Yusuf ▲ 72'
- 20L. Jonaitis ▲ 82'
- 30Felipe Brisola ▲ 82'
- 13K. Olšauskas
- 16V. Šarkauskas
- 21E. Kaušinis
- 25K. Keliauskas
- 42R. Sinkevičius
- 66V. Armalas
- 25S. Čupić
- 40Ž. Flis
- 3D. Malžinskas
- 77L. Pilibaitis ▼ 46'
- 44A. Žulpa
- 75E. Stočkūnas
- 12I. Kaškelevičius ▼ 79'
- 7R. Ohori ▼ 69'
- 45M. Sato ▼ 46'
- 11A. Radchenko
- 10Henrique Devens ▼ 69'
Dự bị 8
- 9C. Nwoga ▲ 46'
- 19Guilherme Pires ▲ 46'
- 14Y. Kawachi ▲ 69'
- 20P. Kiselevskis ▲ 69'
- 29K. Bička ▲ 79'
- 2A. Čivilis
- 21G. Nikonovas
- 89E. Černiavskij
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
88Ghi được60
53Thủng lưới60
1.83Bàn thắng mỗi trận1.28
16Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn20
50Hiệp hai29