FC Hegelmann vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: FC Hegelmann 2-3 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 3 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Hegelmann thắng 3, hòa 0, TransINVEST Vilnius thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 1
- Sân vận động
- Marijampolės futbolo arenos stadionas, Marijampolė
- Phong độ
- LLDDL FC Hegelmann
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 17' 0-1 R. Ohori
- 43' M. Vareika
- 45'+2 K. Upstas 1-1
- HT1-1
- 54' D. Bosnjak
- 57' ▲ P. Kiselevskis ▼ O. Kobakhidze
- 57' ▲ E. Stočkūnas ▼ R. Ohori
- 57' ▲ G. Jarusevičius ▼ Y. Kawachi
- 58' M. Vareika 2-1
- 60' G. Jarusevicius
- 71' ▲ N. Kader ▼ Michael Thuíque
- 71' ▲ Leonardo ▼ M. Vareika
- 73' K. Sakurai
- 73' ▲ I. Kaškelevičius ▼ K. Sakurai
- 79' ▲ T. Buzas ▼ A. Shchedryi
- 79' 2-2 Henrique Devens
- 80' V. Armalas
- 82' ▲ K. Bička ▼ M. Sato
- 84' ▲ Hugo Figueiredo ▼ V. Armalas
- 90'+4 2-3 Henrique Devens
- FT2-3
Đội hình
- 16V. Šarkauskas
- 66V. Armalas ▼ 84'
- 3S. Odeyobo
- 14S. Kingue
- 45A. Shchedryi ▼ 79'
- 9K. Upstas
- 5D. Antanavičius
- 10P. Popescu
- 8D. Bošnjak
- 7M. Vareika ▼ 71'
- 99Michael Thuíque ▼ 71'
Dự bị 9
- 11N. Kader ▲ 71'
- 15Leonardo ▲ 71'
- 24T. Buzas ▲ 79'
- 6Hugo Figueiredo ▲ 84'
- 22A. Bražinskas
- 4Douglas Cruz
- 13K. Olšauskas
- 21E. Kaušinis
- 25K. Keliauskas
- 94S. Moschin
- 5R. Šveikauskas
- 3D. Malžinskas
- 77L. Pilibaitis
- 44A. Žulpa
- 9O. Kobakhidze ▼ 57'
- 6K. Sakurai ▼ 73'
- 7R. Ohori ▼ 57'
- 45M. Sato ▼ 82'
- 14Y. Kawachi ▼ 57'
- 10Henrique Devens
Dự bị 11
- 20P. Kiselevskis ▲ 57'
- 75E. Stočkūnas ▲ 57'
- 99G. Jarusevičius ▲ 57'
- 12I. Kaškelevičius ▲ 73'
- 29K. Bička ▲ 82'
- 21G. Nikonovas
- 23I. Koshkosh
- 55E. Juška
- 79S. Melashenko
- 11Yuri Oliveira
- 22A. Levšin
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
88Ghi được60
53Thủng lưới60
1.83Bàn thắng mỗi trận1.28
16Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn20
50Hiệp hai29