TransINVEST Vilnius vs FC Hegelmann
Tỷ số chung cuộc: TransINVEST Vilnius 3-2 FC Hegelmann tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 19 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: TransINVEST Vilnius thắng 3, hòa 0, FC Hegelmann thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 33
- Sân vận động
- Širvintų stadionas, Širvintos
- Phong độ
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- LLDDL FC Hegelmann
- 9' Henrique Devens 1-0
- 21' R. Ohori 2-0
- 23' L. Pilibaitis
- HT2-0
- 46' ▲ A. Njoya ▼ P. Popescu
- 50' 2-1 M. Vareika
- 54' ▲ Guilherme Pires ▼ A. Novikovas
- 54' ▲ P. Kiselevskis ▼ L. Pilibaitis
- 59' M. Vareika
- 60' Z. Flis
- 62' R. Ohori 3-1
- 71' S. Kingue
- 71' R. Sveikauskas
- 71' 3-2 Leonardo
- 72' ▲ C. Nwoga ▼ A. Radchenko
- 75' Hugo Figueredo
- 77' ▲ S. Bolaji ▼ D. Antanavičius
- 80' ▲ K. Sakurai ▼ R. Ohori
- 80' ▲ I. Kaškelevičius ▼ M. Sato
- 86' S. B. Ajayi
- 88' ▲ Felipe Brisola ▼ A. Shchedryi
- 90'+1 Leo Ribeiro
- 90'+4 S. Cupic
- 90'+7 H. Devens
- FT3-2
Đội hình
- 25S. Čupić
- 5R. Šveikauskas
- 40Ž. Flis
- 77L. Pilibaitis ▼ 54'
- 18A. Novikovas ▼ 54'
- 75E. Stočkūnas
- 31Carlos Eduardo
- 7R. Ohori ▼ 80'
- 45M. Sato ▼ 80'
- 11A. Radchenko ▼ 72'
- 10Henrique Devens
Dự bị 9
- 19Guilherme Pires ▲ 54'
- 20P. Kiselevskis ▲ 54'
- 9C. Nwoga ▲ 72'
- 6K. Sakurai ▲ 80'
- 12I. Kaškelevičius ▲ 80'
- 3D. Malžinskas
- 14Y. Kawachi
- 44A. Žulpa
- 89E. Černiavskij
- 22A. Bražinskas
- 9K. Upstas
- 6Hugo Figueiredo
- 14S. Kingue
- 45A. Shchedryi ▼ 88'
- 15Leonardo
- 5D. Antanavičius ▼ 77'
- 10P. Popescu ▼ 46'
- 7M. Vareika
- 28L. Kojić
- 99Michael Thuíque
Dự bị 9
- 11A. Njoya ▲ 46'
- 4S. Bolaji ▲ 77'
- 30Felipe Brisola ▲ 88'
- 1E. Urbonas
- 19D. Pašilys
- 24T. Buzas
- 25K. Keliauskas
- 41R. Yusuf
- 42R. Sinkevičius
Thống kê
05
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu48
60Ghi được88
60Thủng lưới53
1.28Bàn thắng mỗi trận1.83
13Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai50