FK Banga Gargždai vs TransINVEST Vilnius
Tỷ số chung cuộc: FK Banga Gargždai 2-0 TransINVEST Vilnius tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva, 15 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FK Banga Gargždai thắng 5, hòa 1, TransINVEST Vilnius thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Litva · Vòng 17
- Sân vận động
- Gargždų miesto stadionas, Gargždai
- Phong độ
- LWDDL FK Banga Gargždai
- WLDWL TransINVEST Vilnius
- 16' Antonio Lara
- 25' M. Ramanauskas
- 26' V. Paulauskas 1-0
- 45' R. Ohori
- HT1-0
- 61' V. Paulauskas 2-0
- 63' ▲ V. Antužis ▼ P. Srebalius
- 74' ▲ J. Januševskij ▼ V. Paulauskas
- 74' ▲ M. Andrejev ▼ R. Vėževičius
- 74' ▲ O. Kobakhidze ▼ P. Kiselevskis
- 74' ▲ G. Nikonovas ▼ M. Sato
- 83' ▲ K. Sakurai ▼ L. Pilibaitis
- 83' ▲ I. Kaškelevičius ▼ A. Levšin
- 83' ▲ K. Bička ▼ R. Ohori
- 90'+2 ▲ K. Toleikis ▼ N. Žebrauskas
- 90'+2 ▲ M. Ambrazaitis ▼ V. Piliukaitis
- FT2-0
Đội hình
- 55M. Bertašius
- 24K. Shults
- 5B. Šatkus
- 13N. Žebrauskas ▼ 90'
- 4Lara
- 32R. Vėževičius ▼ 74'
- 7D. Norvilas
- 6M. Ramanauskas
- 23V. Piliukaitis ▼ 90'
- 18P. Srebalius ▼ 63'
- 79V. Paulauskas ▼ 74'
Dự bị 9
- 19V. Antužis ▲ 63'
- 15J. Januševskij ▲ 74'
- 17M. Andrejev ▲ 74'
- 20K. Toleikis ▲ 90'
- 57M. Ambrazaitis ▲ 90'
- 1K. Smilingis
- 12L. Grinkevičius
- 77A. Balasanov
- 14E. Kirjanov
- 79S. Melashenko
- 5R. Šveikauskas
- 22A. Levšin ▼ 83'
- 3D. Malžinskas
- 77L. Pilibaitis ▼ 83'
- 44A. Žulpa
- 20P. Kiselevskis ▼ 74'
- 75E. Stočkūnas
- 7R. Ohori ▼ 83'
- 45M. Sato ▼ 74'
- 10Henrique Devens
Dự bị 9
- 9O. Kobakhidze ▲ 74'
- 21G. Nikonovas ▲ 74'
- 6K. Sakurai ▲ 83'
- 12I. Kaškelevičius ▲ 83'
- 29K. Bička ▲ 83'
- 2A. Čivilis
- 14Y. Kawachi
- 23I. Koshkosh
- 94S. Moschin
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 31 | +45 | 79 | |
| 2 | 36 | 60 - 40 | +20 | 67 | |
| 3 | 36 | 43 - 40 | +3 | 54 | |
| 4 | 36 | 33 - 40 | -7 | 45 | |
| 5 | 36 | 37 - 46 | -9 | 43 | |
| 6 | 36 | 33 - 48 | -15 | 42 | |
| 7 | 36 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 8 | 36 | 34 - 40 | -6 | 41 | |
| 9 | 36 | 33 - 38 | -5 | 39 | |
| 10 | 36 | 35 - 50 | -15 | 38 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu47
67Ghi được60
77Thủng lưới60
1.29Bàn thắng mỗi trận1.28
19Giữ sạch lưới13
23Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai29