FC Yelimay vs FC Ordabasy
Tỷ số chung cuộc: FC Yelimay 2-1 FC Ordabasy tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 28 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Yelimay thắng 1, hòa 2, FC Ordabasy thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 24
- Sân vận động
- Stadion Spartak, Semipalatinsk
- Phong độ
- WDLLW FC Yelimay
- WWWLW FC Ordabasy
- 3' 0-1 E. Astanov · Everton
- 25' Samuel Odeyobo
- 29' Sultanbek Astanov
- HT0-1
- 46' ▲ A. Tyulyubay ▼ E. Berezkin
- 56' ▲ A. Zhumabek ▼ Joao Paulino
- 57' ▲ V. Naumets ▼ Everton
- 61' ▲ A. Bakhtiyarov ▼ Z. Payruz
- 62' ▲ R. Murtazaev ▼ F. Placca
- 63' Adilbek Zhumakhanov
- 66' ▲ Z. Sultaniyazov ▼ E. Astanov
- 75' ▲ S. Maliy ▼ Alan Dias
- 76' ▲ D. Canadjija ▼ M. Capatina
- 84' R. Orazov · A. Zhumakhanov 1-1
- 90' Almas Tyulyubay
- 90' R. Murtazaev · N. Calasan 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 35M. Koval
- 4A. Zhumakhanov
- 3S. Odeoyibo
- 15N. Calasan
- 17Z. Payruz ▼ 61'
- 27E. Berezkin ▼ 46'
- 18R. Orazov
- 21K. Rolon
- 77F. Placca ▼ 62'
- 19G. Kenzhebek
- 11I. Sviridov
Dự bị 11
- 96A. Baygaliev
- 90S. Sansyzbaev
- 69A. Baigaliev
- 44A. Tyulyubay ▲ 46'
- 40E. Tsuprikov
- 25Y. Tkachenko
- 24N. Sovetkazy
- 22N. Pivkin
- 20A. Bakhtiyarov ▲ 61'
- 7R. Murtazaev ▲ 62'
- 2A. Adambaev
- 1B. Shayzada
- 22S. Astanov
- 3Alan Dias ▼ 75'
- 13S. Tursynbay
- 7L. Imnadze
- 8Y. Vakulko
- 23M. Khalmatov
- 98Joao Paulino ▼ 56'
- 16M. Capatina ▼ 76'
- 20E. Astanov ▼ 66'
- 9Everton ▼ 57'
Dự bị 6
- 34D. Celeadnic
- 30V. Naumets ▲ 57'
- 27D. Canadjija ▲ 76'
- 25S. Maliy ▲ 75'
- 17Z. Sultaniyazov ▲ 66'
- 10A. Zhumabek ▲ 56'
Thống kê
03
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 53 - 19 | +34 | 59 | |
| 2 | 26 | 66 - 30 | +36 | 57 | |
| 3 | 26 | 45 - 25 | +20 | 54 | |
| 4 | 26 | 47 - 31 | +16 | 48 | |
| 5 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 6 | 26 | 37 - 30 | +7 | 36 | |
| 7 | 26 | 37 - 28 | +9 | 35 | |
| 8 | 26 | 37 - 43 | -6 | 35 | |
| 9 | 26 | 25 - 32 | -7 | 27 | |
| 10 | 26 | 20 - 41 | -21 | 23 | |
| 11 | 26 | 24 - 42 | -18 | 22 | |
| 12 | 26 | 19 - 43 | -24 | 21 | |
| 13 | 26 | 22 - 45 | -23 | 19 | |
| 14 | 26 | 25 - 58 | -33 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Conference League (Qualification: ) First League
So sánh
31Trận đấu35
54Ghi được46
32Thủng lưới38
1.74Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn15
31Hiệp hai27