FC Atyrau vs Kaisar
Tỷ số chung cuộc: FC Atyrau 2-2 Kaisar tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 3 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: FC Atyrau thắng 1, hòa 3, Kaisar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 16
- Sân vận động
- Stadion Munayşı, Atyrau
- Phong độ
- DDLLW FC Atyrau
- LLLLL Kaisar
- 14' Igor Stasevich
- HT0-0
- 48' Jovan Pajović
- 59' I. Stasevich 1-0
- 62' ▲ O. Makhan ▼ A. Zhaksylykov
- 62' ▲ S. Norbekov ▼ D. Narzildaev
- 73' Vitali Pryndeta
- 73' ▲ E. Kaldybekov ▼ J. Novak
- 77' ▲ A. Adambayev ▼ G. Najaryan
- 77' ▲ A. Adil ▼ I. Stasevich
- 79' N. Signevich 2-0
- 80' ▲ G. Kobuladze ▼ K. Kalmuratov
- 80' ▲ E. Torekul ▼ V. Sovpel
- 81' 2-1 R. Yudenkov
- 88' ▲ Barbosa ▼ N. Zhagorov
- 88' ▲ F. Olimzoda ▼ J. Kayamba
- 90'+9 Shokhnazar Norbekov
- 90'+3 Jovan Pajović
- 90'+3 Jovan Pajović
- 90'+7 2-2 D. Borodin
- FT2-2
Đội hình
- E. Khatkevich
- A. Zhumakhanov
- O. Kerimzhanov
- N. Stepanov
- G. Najaryan ▼ 77'
- J. Novak ▼ 73'
- O. Noiok
- N. Zhagorov ▼ 88'
- J. Kayamba ▼ 88'
- N. Signevich
- I. Stasevich ▼ 77'
Dự bị 10
- E. Kaldybekov ▲ 73'
- A. Adambayev ▲ 77'
- A. Adil ▲ 77'
- Barbosa ▲ 88'
- F. Olimzoda ▲ 88'
- N. Tokhtarov
- R. Dzhumatov
- V. Saenko
- E. Oralbay
- K. Toirov
- S. Sikach
- A. Kenesbek
- J. Pajović
- V. Pryndeta
- K. Kalmuratov ▼ 80'
- D. Narzildaev ▼ 62'
- G. Milojko
- R. Yudenkov
- V. Sovpel ▼ 80'
- A. Zhaksylykov ▼ 62'
- D. Borodin
Dự bị 9
- O. Makhan ▲ 62'
- S. Norbekov ▲ 62'
- G. Kobuladze ▲ 80'
- E. Torekul ▲ 80'
- A. Hayrapetyan
- A. Tolegenov
- D. Zhalmukan
- R. Sakhalbaev
- E. Altynbekov
Thống kê
01
41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 24 | 39 - 21 | +18 | 47 | |
| 2 | 24 | 39 - 19 | +20 | 46 | |
| 3 | 24 | 39 - 26 | +13 | 43 | |
| 4 | 24 | 36 - 24 | +12 | 42 | |
| 5 | 24 | 33 - 23 | +10 | 39 | |
| 6 | 24 | 35 - 32 | +3 | 37 | |
| 7 | 24 | 28 - 20 | +8 | 35 | |
| 8 | 24 | 28 - 29 | -1 | 34 | |
| 9 | 24 | 29 - 26 | +3 | 29 | |
| 10 | 24 | 18 - 32 | -14 | 24 | |
| 11 | 24 | 17 - 33 | -16 | 23 | |
| 12 | 24 | 16 - 39 | -23 | 20 | |
| 13 | 24 | 12 - 45 | -33 | 10 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu29
43Ghi được34
30Thủng lưới40
1.34Bàn thắng mỗi trận1.17
12Giữ sạch lưới7
12Trên 2.5 bàn14
23Hiệp hai20