Kaspiy vs FC Astana
Tỷ số chung cuộc: Kaspiy 0-3 FC Astana tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 10 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kaspiy thắng 1, hòa 2, FC Astana thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 19
- Sân vận động
- Stadion Jas kanat, Aktau
- Trọng tài
- A. Gauzer
- Phong độ
- DDWLL Kaspiy
- WDWWL FC Astana
- 12' R. Brigido
- 29' 0-1 A. Aymbetov
- 45' ▲ Y. Nurgaliyev ▼ D. Narzildaev
- HT0-1
- 62' ▲ A. Beisebekov ▼ K. Lebon
- 65' 0-2 T. Kusyapov
- 66' ▲ Ruan ▼ R. Ardazishvili
- 75' ▲ A. Armenov ▼ C. Tigroudja
- 75' ▲ A. Suley ▼ P. Kireenko
- 79' ▲ V. Prokopenko ▼ A. Aymbetov
- 90' ▲ D. Beskorovainyi ▼ M. Tomasov
- 90'+5 0-3 Pedro Eugénio
- FT0-3
Đội hình
- N. Ayazbaev
- E. Kadyrbaev
- T. Bondarenko
- Rúben Brígido
- D. Narzildaev ▼ 45'
- C. Tigroudja ▼ 75'
- P. Kireenko ▼ 75'
- R. Ardazishvili ▼ 66'
- N. Cuckić
- M. Taykenov
- I. Pešić
Dự bị 11
- Y. Nurgaliyev ▲ 45'
- Ruan ▲ 66'
- A. Armenov ▲ 75'
- A. Suley ▲ 75'
- A. Adil
- A. Bekmyrza
- A. Kozlov
- B. Konlimkos
- D. Berdibek
- K. Nursultanov
- V. Dmitrenko
- A. Zarutskiy
- T. Dosmagambetov
- M. Gabyshev
- Bryan
- T. Kusyapov
- M. Tomasov ▼ 90'
- K. Hovhannisyan
- A. Darabayev
- Pedro Eugénio
- A. Aymbetov ▼ 79'
- K. Lebon ▼ 62'
Dự bị 8
- A. Beisebekov ▲ 62'
- V. Prokopenko ▲ 79'
- D. Beskorovainyi ▲ 90'
- A. Rakhmanov
- D. Podymskiy
- M. Milošević
- S. Basmanov
- S. Sagnayev
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 65 - 24 | +41 | 53 | |
| 2 | 26 | 43 - 28 | +15 | 52 | |
| 3 | 26 | 46 - 33 | +13 | 47 | |
| 4 | 26 | 34 - 36 | -2 | 42 | |
| 5 | 26 | 36 - 39 | -3 | 38 | |
| 6 | 26 | 32 - 37 | -5 | 36 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 32 | |
| 8 | 26 | 28 - 38 | -10 | 31 | |
| 9 | 26 | 26 - 42 | -16 | 31 | |
| 10 | 26 | 33 - 32 | +1 | 30 | |
| 11 | 26 | 30 - 39 | -9 | 29 | |
| 12 | 26 | 27 - 29 | -2 | 28 | |
| 13 | 26 | 25 - 35 | -10 | 28 | |
| 14 | 26 | 19 - 31 | -12 | 25 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
32Trận đấu36
36Ghi được85
51Thủng lưới37
1.13Bàn thắng mỗi trận2.36
8Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai50