Kaspiy vs FC Astana
Tỷ số chung cuộc: Kaspiy 2-3 FC Astana tại Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan, 15 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kaspiy thắng 1, hòa 2, FC Astana thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá ngoại hạng Kazakhstan · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadion Jas kanat, Aktau
- Trọng tài
- F. Atazhanov
- Phong độ
- DDWLL Kaspiy
- WDWWL FC Astana
- 16' 0-1 R. Sigurjónsson
- 18' 0-2 T. Barseghyan
- 30' A. Tattybayev
- 41' 0-3 Y. Logvinenko
- HT0-3
- 52' B. Kovacevic
- 56' M. Shakhmetov
- 56' V. Sirotov
- 63' A. Stanisavljević 1-3
- 64' ▲ A. Rukavina ▼ A. Beysebekov
- 65' ▲ A. Nabikhanov ▼ M. Shakhmetov
- 67' A. Nabikhanov
- 75' S. Maliy
- 76' ▲ R. Zhanysbaev ▼ S. Nyuiadzi
- 77' ▲ Y. Pertsukh ▼ R. Sigurjónsson
- 84' ▲ B. Sebaihi ▼ A. Tattybaev
- 85' T. Barseghyan
- 89' ▲ D. Zhalmukan ▼ T. Barseghyan
- 90'+2 T. Bondarenko 2-3
- FT2-3
Đội hình
- M. Milošević
- L. Adams
- T. Bondarenko
- A. Stanisavljević
- E. Tapalov
- S. Bukorac
- V. Sirotov
- B. Kovačević
- M. Shakhmetov ▼ 65'
- A. Tattybaev ▼ 84'
- S. Nyuiadzi ▼ 76'
Dự bị 9
- A. Nabikhanov ▲ 65'
- R. Zhanysbaev ▲ 76'
- B. Sebaihi ▲ 84'
- A. Armenov
- B. Kabylan
- D. Kavlinov
- M. Gabyshev
- R. Rozybakiev
- E. Kadyrbaev
- N. Erić
- Y. Logvinenko
- D. Shomko
- Ž. Tomašević
- S. Maliy
- A. Beysebekov ▼ 64'
- R. Sigurjónsson ▼ 77'
- M. Tomasov
- I. Maevski
- T. Barseghyan ▼ 89'
- P. Soteriou
Dự bị 9
- A. Rukavina ▲ 64'
- Y. Pertsukh ▲ 77'
- D. Zhalmukan ▲ 89'
- A. Shchetkin
- D. Nepogodov
- D. Rotariu
- E. Postnikov
- L. Šimunović
- M. Ebong
Thống kê
05
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 48 - 19 | +29 | 45 | |
| 2 | 20 | 26 - 16 | +10 | 38 | |
| 3 | 20 | 32 - 21 | +11 | 36 | |
| 4 | 20 | 29 - 22 | +7 | 32 | |
| 5 | 20 | 27 - 26 | +1 | 31 | |
| 6 | 20 | 27 - 28 | -1 | 28 | |
| 7 | 20 | 20 - 23 | -3 | 24 | |
| 8 | 20 | 19 - 23 | -4 | 23 | |
| 9 | 20 | 15 - 24 | -9 | 23 | |
| 10 | 20 | 15 - 34 | -19 | 17 | |
| 11 | 20 | 16 - 38 | -22 | 11 | |
| 12 | 0 | 0 - 0 | 0 | 0 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu25
17Ghi được37
37Thủng lưới33
0.77Bàn thắng mỗi trận1.48
3Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn12
10Hiệp hai22