Sanfrecce Hiroshima W
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Omiya Ardija Ventus W

Sanfrecce Hiroshima W vs Omiya Ardija Ventus W

Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima W 4-0 Omiya Ardija Ventus W tại WE League, 18 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima W thắng 5, hòa 2, Omiya Ardija Ventus W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
WE League · Vòng 7
Sân vận động
Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
Phong độ
DWLWW Sanfrecce Hiroshima W
DLLLW Omiya Ardija Ventus W
  1. 26' M. Matsumoto · M. Ueno 1-0
  2. 43' M. Ueno · Y. Tachibana 2-0
  3. HT2-0
  4. 55' F. Yanase · Y. Tachibana 3-0
  5. 56' A. Nakada R. Funaki
  6. 56' M. Sakaguchi M. Kai
  7. 56' C. Minowa H. Suzuki
  8. 65' M. Watanabe F. Yanase
  9. 66' M. Takahashi M. Ueno
  10. 66' N. Shimabukuro Y. Tachibana
  11. 68' A. Inoue K. Ueda
  12. 71' M. Sayama K. Nakamura
  13. 78' C. Takizawa A. Kasahara
  14. 84' M. Takahashi · N. Shimabukuro 4-0
  15. FT4-0

Đội hình

Sanfrecce Hiroshima W HLV: M. Yoshida
  1. 1R. Konomi
  2. 4K. Nakamura ▼ 71'
  3. 5C. Ichinose
  4. 25M. Shiota
  5. 15N. Fujiu
  6. 9M. Ueno ▼ 66'
  7. 26Y. Tachibana ▼ 66'
  8. 14M. Matsumoto
  9. 8A. Ogawa
  10. 23F. Yanase ▼ 65'
  11. 29A. Kasahara ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 18M. Watanabe ▲ 65'
  2. 13M. Takahashi ▲ 66'
  3. 20N. Shimabukuro ▲ 66'
  4. 6M. Sayama ▲ 71'
  5. 10C. Takizawa ▲ 78'
  6. 22N. Fujita
  7. 30R. Song
Omiya Ardija Ventus W HLV: R. Yanai
  1. 22M. Imamura
  2. 5R. Norimatsu
  3. 37R. Kanehira
  4. 10K. Goshima
  5. 33M. Sato
  6. 15M. Hayashi
  7. 14H. Suzuki ▼ 56'
  8. 24K. Ueda ▼ 68'
  9. 20M. Kai ▼ 56'
  10. 18A. Hirai
  11. 19R. Funaki ▼ 56'

Dự bị 7

  1. 13A. Nakada ▲ 56'
  2. 8M. Sakaguchi ▲ 56'
  3. 29C. Minowa ▲ 56'
  4. 9A. Inoue ▲ 68'
  5. 7H. Nishizawa
  6. 3R. Okutsu
  7. 1M. Tokaji

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Tokyo Verdy Beleza W
22 50 - 16 +34 51
2
INAC Kobe Leonessa W
22 43 - 14 +29 51
3
Urawa Reds W
22 32 - 13 +19 46
4
Albirex Niigata W
22 31 - 21 +10 40
5
Sanfrecce Hiroshima W
22 26 - 14 +12 37
6
Elfen Saitama W
22 30 - 30 0 30
7
Cerezo Osaka W
22 29 - 33 -4 23
8
Parceiro Nagano W
22 25 - 40 -15 22
9
JEF United W
22 15 - 30 -15 20
10
Nojima Stella W
22 27 - 39 -12 18
11
Omiya Ardija Ventus W
22 16 - 37 -21 18
12
Vegalta Sendai W
22 15 - 52 -37 10

So sánh

22Trận đấu22
26Ghi được16
14Thủng lưới37
1.18Bàn thắng mỗi trận0.73
11Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu