Sanfrecce Hiroshima W
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Omiya Ardija Ventus W

Sanfrecce Hiroshima W vs Omiya Ardija Ventus W

Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima W 0-0 Omiya Ardija Ventus W tại WE League, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima W thắng 5, hòa 2, Omiya Ardija Ventus W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
WE League · Vòng 19
Sân vận động
Hiroshima Ball Games Stadium 1, Hiroshima
Trọng tài
A. Sugino
Phong độ
DWLWW Sanfrecce Hiroshima W
DLLLW Omiya Ardija Ventus W
  1. HT0-0
  2. 60' M. Ueno R. Masuya
  3. 67' M. Takahashi A. Nakada
  4. 67' M. Tajima Y. Uetsuji
  5. 72' K. Taniguchi R. Ouchi
  6. 77' Y. Tachibana C. Takizawa
  7. 78' H. Oshima R. Okuma
  8. FT0-0

Đội hình

Sanfrecce Hiroshima W HLV: S. Nakamura
  1. 1R. Konomi
  2. 4K. Nakamura
  3. 6M. Sayama
  4. 10Y. Kinga
  5. 8R. Masuya ▼ 60'
  6. 33C. Takizawa ▼ 77'
  7. 15A. Ogawa
  8. 23F. Yanase
  9. 25M. Shiota
  10. 11Y. Nakashima
  11. 17R. Ouchi ▼ 72'

Dự bị 7

  1. 9M. Ueno ▲ 60'
  2. 13K. Taniguchi ▲ 72'
  3. 26Y. Tachibana ▲ 77'
  4. 31M. Fukumoto
  5. 3E. Goya
  6. 7H. Kawashima
  7. 20N. Shimabukuro
Omiya Ardija Ventus W HLV: T. Okamoto
  1. 1A. Mochizuki
  2. 3A. Sameshima
  3. 4H. Nagashima
  4. 6S. Ariyoshi
  5. 17H. Nishizawa
  6. 13A. Nakada ▼ 67'
  7. 8Y. Uetsuji ▼ 67'
  8. 15M. Hayashi
  9. 9A. Inoue
  10. 14R. Okuma ▼ 78'
  11. 16E. Kitagawa

Dự bị 7

  1. 11M. Takahashi ▲ 67'
  2. 18M. Tajima ▲ 67'
  3. 33H. Oshima ▲ 78'
  4. 28F. Shibayama
  5. 2Y. Sakai
  6. 21H. Stambaugh
  7. 24H. Genma

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Urawa Reds W
20 50 - 17 +33 52
2
INAC Kobe Leonessa W
20 35 - 15 +20 44
3
Tokyo Verdy Beleza W
20 47 - 22 +25 42
4
Vegalta Sendai W
20 20 - 25 -5 27
5
Sanfrecce Hiroshima W
20 21 - 27 -6 24
6
Omiya Ardija Ventus W
20 22 - 27 -5 23
7
Parceiro Nagano W
20 21 - 25 -4 21
8
JEF United W
20 21 - 27 -6 20
9
Nojima Stella W
20 17 - 32 -15 19
10
Albirex Niigata W
20 18 - 29 -11 16
11
Elfen Saitama W
20 15 - 41 -26 16

So sánh

20Trận đấu20
21Ghi được22
27Thủng lưới27
1.05Bàn thắng mỗi trận1.1
6Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn8
16Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu