JEF United W vs Tokyo Verdy Beleza W
Tỷ số chung cuộc: JEF United W 1-3 Tokyo Verdy Beleza W tại WE League, 18 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: JEF United W thắng 2, hòa 1, Tokyo Verdy Beleza W thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 2
- Phong độ
- DWLLW JEF United W
- WLWWL Tokyo Verdy Beleza W
- 9' 0-1 Y. Yamamoto
- 23' 0-2 N. Kashimura · A. Fujino
- HT0-2
- 46' ▲ M. Hijikata ▼ S. Kimura
- 47' 0-3 Y. Yamamoto · N. Kitamura
- 62' C. Yamaguchi · M. Kamogawa 1-3
- 66' ▲ S. Matsuda ▼ Y. Sakabe
- 78' ▲ R. Shirowa ▼ H. Kobayashi
- 78' ▲ Y. Ogawa ▼ M. Kamogawa
- 84' ▲ S. Imada ▼ H. Osawa
- 84' ▲ C. Inoue ▼ C. Yamaguchi
- 84' ▲ N. Funaki ▼ Y. Yamamoto
- FT1-3
Đội hình
- 1S. Shimizu
- 14T. Okuma
- 4K. Hayashi
- 5M. Tanaka
- 6M. Hasuwa
- 8N. Kishikawa
- 10M. Kamogawa ▼ 78'
- 17C. Yamaguchi ▼ 84'
- 23H. Kobayashi ▼ 78'
- 11R. Chiba
- 9H. Osawa ▼ 84'
Dự bị 7
- 24R. Shirowa ▲ 78'
- 7Y. Ogawa ▲ 78'
- 16S. Imada ▲ 84'
- 22C. Inoue ▲ 84'
- 3N. Ishida
- 33M. Yonezawa
- 21V. Sampson
- 1M. Tanaka
- 3T. Muramatsu
- 6A. Miyagawa
- 24N. Kashimura
- 22Y. Sakabe ▼ 66'
- 8O. Kanno
- 7N. Kitamura
- 10M. Kinoshita
- 13S. Kimura ▼ 46'
- 19Y. Yamamoto ▼ 84'
- 11A. Fujino
Dự bị 7
- 15M. Hijikata ▲ 46'
- 5S. Matsuda ▲ 66'
- 28N. Funaki ▲ 84'
- 31N. Noda
- 17K. Horiuchi
- 2A. Kizaki
- 18K. Iwasaki
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 52 - 14 | +38 | 56 | |
| 2 | 21 | 37 - 12 | +25 | 46 | |
| 3 | 21 | 44 - 15 | +29 | 45 | |
| 4 | 21 | 23 - 17 | +6 | 38 | |
| 5 | 21 | 25 - 25 | 0 | 28 | |
| 6 | 21 | 17 - 30 | -13 | 25 | |
| 7 | 21 | 20 - 28 | -8 | 23 | |
| 8 | 21 | 17 - 23 | -6 | 22 | |
| 9 | 21 | 19 - 30 | -11 | 21 | |
| 10 | 21 | 21 - 37 | -16 | 21 | |
| 11 | 21 | 19 - 37 | -18 | 18 | |
| 12 | 21 | 13 - 39 | -26 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
18Ghi được47
23Thủng lưới18
0.82Bàn thắng mỗi trận2.14
8Giữ sạch lưới8
6Trên 2.5 bàn14
11Hiệp hai28