Tokyo Verdy Beleza W vs JEF United W
Tỷ số chung cuộc: Tokyo Verdy Beleza W 0-0 JEF United W tại WE League, 3 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tokyo Verdy Beleza W thắng 7, hòa 1, JEF United W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- WE League · Vòng 16
- Sân vận động
- Ajinomoto Field Nishigaoka, Tokyo
- Trọng tài
- M. Sone
- Phong độ
- WLWWL Tokyo Verdy Beleza W
- DWLLW JEF United W
- HT0-0
- 46' ▲ A. Fujino ▼ M. Matsunaga
- 46' ▲ R. Kobayashi ▼ M. Hijikata
- 46' ▲ H. Osawa ▼ R. Shirowa
- 62' ▲ Y. Imai ▼ S. Hirose
- 63' ▲ N. Kishikawa ▼ M. Kamogawa
- 64' ▲ Y. Yamamoto ▼ O. Kanno
- 74' ▲ K. Iwasaki ▼ A. Miyagawa
- 76' ▲ R. Chiba ▼ Y. Ogawa
- 79' ▲ S. Imada ▼ H. Kobayashi
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Tanaka
- 3T. Muramatsu
- 4A. Nishikawa
- 6A. Miyagawa ▼ 74'
- 2A. Kizaki
- 7O. Kanno ▼ 64'
- 14N. Kitamura
- 20M. Kinoshita
- 29M. Matsunaga ▼ 46'
- 9R. Ueki
- 15M. Hijikata ▼ 46'
Dự bị 7
- 11A. Fujino ▲ 46'
- 10R. Kobayashi ▲ 46'
- 19Y. Yamamoto ▲ 64'
- 18K. Iwasaki ▲ 74'
- 13S. Kimura
- 22Y. Sakabe
- 31N. Noda
- 1S. Shimizu
- 14T. Okuma
- 21N. Ishida
- 3C. Ichinose
- 24R. Shirowa ▼ 46'
- 22C. Inoue
- 27M. Hasuwa
- 10M. Kamogawa ▼ 63'
- 20Y. Ogawa ▼ 76'
- 29H. Kobayashi ▼ 79'
- 23S. Hirose ▼ 62'
Dự bị 7
- 7H. Osawa ▲ 46'
- 6Y. Imai ▲ 62'
- 8N. Kishikawa ▲ 63'
- 11R. Chiba ▲ 76'
- 16S. Imada ▲ 79'
- 33M. Yonezawa
- 4K. Hayashi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 50 - 17 | +33 | 52 | |
| 2 | 20 | 35 - 15 | +20 | 44 | |
| 3 | 20 | 47 - 22 | +25 | 42 | |
| 4 | 20 | 20 - 25 | -5 | 27 | |
| 5 | 20 | 21 - 27 | -6 | 24 | |
| 6 | 20 | 22 - 27 | -5 | 23 | |
| 7 | 20 | 21 - 25 | -4 | 21 | |
| 8 | 20 | 21 - 27 | -6 | 20 | |
| 9 | 20 | 17 - 32 | -15 | 19 | |
| 10 | 20 | 18 - 29 | -11 | 16 | |
| 11 | 20 | 15 - 41 | -26 | 16 |
So sánh
20Trận đấu20
47Ghi được21
22Thủng lưới27
2.35Bàn thắng mỗi trận1.05
8Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn9
26Hiệp hai8