Gainare Tottori vs Roasso Kumamoto
Tỷ số chung cuộc: Gainare Tottori 1-2 Roasso Kumamoto tại J3 League, 28 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gainare Tottori thắng 3, hòa 4, Roasso Kumamoto thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J3 League · Vòng 16
- Sân vận động
- Axis Bird Stadium, Tottori
- Trọng tài
- K. Karashima
- Phong độ
- WWWLW Gainare Tottori
- LWWDW Roasso Kumamoto
- 14' 0-1 S. Ito
- HT0-1
- 47' D. Ishikawa 1-1
- 58' ▲ D. Akiyama ▼ K. Harada
- 62' 1-2 N. Sugiyama11m
- 72' ▲ Y. Taguchi ▼ Y. Nagashima
- 72' ▲ K. Sakamoto ▼ N. Uozato
- 81' ▲ K. Sakamoto ▼ N. Sugiyama
- 84' ▲ M. Kani ▼ T. Kiyonaga
- 84' ▲ S. Koyama ▼ H. Sugii
- 90' ▲ H. Asakawa ▼ T. Takahashi
- 90'+5 ▲ T. Mizuno ▼ Thales Paula
- 90' ▲ T. Okamoto ▼ S. Ito
- FT1-2
Đội hình
- 13K. Tajiri
- 34H. Sugii ▼ 84'
- 4J. Suzuki
- 15Y. Ishida
- 21Y. Nagashima ▼ 72'
- 19T. Kiyonaga ▼ 84'
- 14N. Uozato ▼ 72'
- 26H. Sese
- 20K. Harada ▼ 58'
- 6T. Arai
- 18D. Ishikawa
Dự bị 7
- 25D. Akiyama ▲ 58'
- 9Y. Taguchi ▲ 72'
- 24K. Sakamoto ▲ 81'
- 7M. Kani ▲ 84'
- 22S. Koyama ▲ 84'
- 1K. Fukudome
- 39K. Tanio
- 35K. Uchiyama
- 4S. Sakai
- 5M. Sugata
- 7W. Iwashita
- 10S. Ito ▼ 90'
- 2K. Kuroki
- 8S. Kamimura
- 6S. Kawahara
- 21Thales Paula ▼ 90'
- 18N. Sugiyama ▼ 81'
- 9T. Takahashi ▼ 90'
Dự bị 6
- 16K. Sakamoto ▲ 81'
- 11H. Asakawa ▲ 90'
- 15T. Mizuno ▲ 90'
- 31T. Okamoto ▲ 90'
- 1R. Tashiro
- 3K. Ogasawara
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 39 - 20 | +19 | 54 | |
| 2 | 28 | 43 - 28 | +15 | 53 | |
| 3 | 28 | 44 - 31 | +13 | 53 | |
| 4 | 28 | 40 - 34 | +6 | 46 | |
| 5 | 28 | 41 - 32 | +9 | 45 | |
| 6 | 28 | 38 - 35 | +3 | 41 | |
| 7 | 28 | 34 - 35 | -1 | 40 | |
| 8 | 28 | 31 - 33 | -2 | 40 | |
| 9 | 28 | 35 - 28 | +7 | 36 | |
| 10 | 28 | 42 - 42 | 0 | 32 | |
| 11 | 28 | 34 - 33 | +1 | 30 | |
| 12 | 28 | 36 - 53 | -17 | 29 | |
| 13 | 28 | 24 - 44 | -20 | 29 | |
| 14 | 28 | 32 - 44 | -12 | 27 | |
| 15 | 28 | 20 - 41 | -21 | 21 |
Thăng hạng
So sánh
30Trận đấu30
40Ghi được42
56Thủng lưới21
1.33Bàn thắng mỗi trận1.4
5Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn11
29Hiệp hai24