Kagoshima United FC vs FC Ryukyu
Tỷ số chung cuộc: Kagoshima United FC 2-1 FC Ryukyu tại J3 League, 14 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kagoshima United FC thắng 6, hòa 1, FC Ryukyu thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- J3 League · Vòng 7
- Phong độ
- WWLWW Kagoshima United FC
- WLLWW FC Ryukyu
- HT0-0
- 58' S. Tanaka 1-0
- 64' ▲ Kim Song-Sun ▼ M. Arai
- 65' J. Nodake 2-0
- 67' ▲ R. Bando ▼ Y. Tomidokoro
- 72' 2-1 T. Nishioka
- 75' ▲ K. Nishioka ▼ S. Nakahara
- 80' ▲ I. Taniguchi ▼ Y. Kawamori
- 88' ▲ Thiago Quirino ▼ J. Nodake
- FT2-1
Đội hình
- 13Ahn Joon-Soo
- 6S. Tanaka
- 15N. Fujisawa
- 22K. Yoshii
- 8Y. Nagahata
- 5R. Hiraide
- 38S. Nakahara ▼ 75'
- 11J. Goryo
- 26S. Tanaka
- 18J. Nodake ▼ 88'
- 16Y. Kawamori ▼ 80'
Dự bị 7
- 14K. Nishioka ▲ 75'
- 3I. Taniguchi ▲ 80'
- 19Thiago Quirino ▲ 88'
- 1T. Yamaoka
- 24T. Matsushita
- 30Y. Kayanuma
- 33Y. Tanoue
- 1Park Iru-gyu
- 2K. Masutani
- 3T. Nishioka
- 22S. Takizawa
- 26M. Arai ▼ 64'
- 10Y. Tomidokoro ▼ 67'
- 16Y. Edamoto
- 13K. Nakagawa
- 4Y. Chinen
- 8H. Komatsu
- 9Y. Togashi
Dự bị 5
- 25Kim Song-Sun ▲ 64'
- 11R. Bando ▲ 67'
- 6M. Takayanagi
- 14S. Uejo
- 17K. Tsumita
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 70 - 40 | +30 | 66 | |
| 2 | 32 | 46 - 35 | +11 | 57 | |
| 3 | 32 | 61 - 47 | +14 | 53 | |
| 4 | 32 | 40 - 29 | +11 | 52 | |
| 5 | 32 | 37 - 35 | +2 | 52 | |
| 6 | 32 | 53 - 43 | +10 | 47 | |
| 7 | 32 | 47 - 36 | +11 | 46 | |
| 8 | 32 | 37 - 35 | +2 | 43 | |
| 9 | 32 | 42 - 53 | -11 | 42 | |
| 10 | 32 | 39 - 37 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 41 - 50 | -9 | 41 | |
| 12 | 32 | 36 - 43 | -7 | 40 | |
| 13 | 32 | 41 - 56 | -15 | 40 | |
| 14 | 32 | 38 - 45 | -7 | 36 | |
| 15 | 32 | 40 - 48 | -8 | 34 | |
| 16 | 32 | 32 - 48 | -16 | 34 | |
| 17 | 32 | 22 - 42 | -20 | 27 |
So sánh
34Trận đấu33
49Ghi được71
36Thủng lưới41
1.44Bàn thắng mỗi trận2.15
12Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai44