Kashiwa Reysol vs Kyoto Sanga FC
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 3-3 Kyoto Sanga FC tại J1 League, 21 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 4, hòa 5, Kyoto Sanga FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 21
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Phong độ
- WLLWL Kashiwa Reysol
- WDLLL Kyoto Sanga FC
- 19' Y. Koizumi · T. Koyamatsu 1-0
- 24' 1-1 T. Yonemoto · S. Fukuda
- 31' Y. Kakita 2-1
- 38' Yuto Yamada
- HT2-1
- 46' Yuki Kakita
- 46' ▲ M. Okugawa ▼ T. Matsuda
- 46' ▲ S. Nagasawa ▼ Marco Tulio
- 53' 2-2 S. Nagasawa · T. Hara
- 65' ▲ Patrick William ▼ T. Yonemoto
- 65' ▲ K. Sato ▼ S. Fukuda
- 68' ▲ S. Asada ▼ Y. Miyamoto
- 74' W. Harada · Y. Koizumi 3-2
- 81' ▲ S. Baba ▼ Y. Yamada
- 81' ▲ Y. Segawa ▼ M. Watai
- 84' 3-3 S. Kawasaki · M. Okugawa
- 85' ▲ M. Hosoya ▼ Y. Kakita
- 90' ▲ Diego ▼ T. Koyamatsu
- FT3-3
Đội hình
- 25R. Kojima 6.3
- 42W. Harada ⚽ 7.9
- 4T. Koga 6.5
- 2H. Mitsumaru 6.5
- 24T. Kubo 6.9
- 6Y. Yamada ▼ 81' 6.9
- 39N. Nakagawa 6.9
- 14T. Koyamatsu ⇢ ▼ 90' 7.0
- 8Y. Koizumi ⚽ ⇢ 9.3
- 11M. Watai ▼ 81' 7.2
- 18Y. Kakita ⚽ ▼ 85' 7.9
Dự bị 9
- 46K. Matsumoto
- 5H. Tanaka
- 3Diego ▲ 90'
- 88S. Baba ▲ 81' 6.3
- 28S. Toshima
- 15Y. Komi
- 19H. Nakama
- 20Y. Segawa ▲ 81' 6.3
- 9M. Hosoya ▲ 85' 6.6
- 26G. Ota 7.3
- 2S. Fukuda ⇢ ▼ 65' 7.3
- 24Y. Miyamoto ▼ 68' 6.9
- 50Y. Suzuki 6.5
- 22H. Sugai 6.3
- 7S. Kawasaki ⚽ 7.2
- 10S. Fukuoka 6.9
- 8T. Yonemoto ⚽ ▼ 65' 6.9
- 11Marco Tulio ▼ 46' 6.3
- 14T. Hara ⇢ 7.2
- 18T. Matsuda ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 21K. Kakoi
- 3S. Asada ▲ 68' 6.9
- 4Patrick William ▲ 65' 6.2
- 16S. Takeda
- 25Leo Gomes
- 29M. Okugawa ▲ 46' 7.3
- 44K. Sato ▲ 65' 6.3
- 77Murilo de Souza
- 93S. Nagasawa ⚽ ▲ 46' 7.5
Thống kê
02⚑7
⚑300
65%Kiểm soát bóng35%
19Dứt điểm10
9Trúng đích5
4Chệch đích4
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn1
7Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
2Cứu thua6
576Chuyền bóng313
491Chuyền chính xác216
85%Chính xác chuyền69%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 58 - 31 | +27 | 76 | |
| 2 | 38 | 60 - 34 | +26 | 75 | |
| 3 | 38 | 62 - 40 | +22 | 68 | |
| 4 | 38 | 46 - 28 | +18 | 68 | |
| 5 | 38 | 46 - 33 | +13 | 64 | |
| 6 | 38 | 52 - 38 | +14 | 60 | |
| 7 | 38 | 45 - 39 | +6 | 59 | |
| 8 | 38 | 67 - 57 | +10 | 57 | |
| 9 | 38 | 53 - 55 | -2 | 57 | |
| 10 | 38 | 60 - 57 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 41 - 48 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 34 - 38 | -4 | 48 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 45 | |
| 14 | 38 | 41 - 51 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 46 - 47 | -1 | 43 | |
| 16 | 38 | 44 - 56 | -12 | 43 | |
| 17 | 38 | 23 - 41 | -18 | 43 | |
| 18 | 38 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 19 | 38 | 36 - 63 | -27 | 32 | |
| 20 | 38 | 36 - 67 | -31 | 24 |
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League
So sánh
50Trận đấu46
85Ghi được77
47Thủng lưới52
1.7Bàn thắng mỗi trận1.67
24Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai46