Kashiwa Reysol vs Kyoto Sanga FC
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 1-1 Kyoto Sanga FC tại J1 League, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 4, hòa 5, Kyoto Sanga FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 10
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Trọng tài
- H. Kasahara
- Phong độ
- WLLWL Kashiwa Reysol
- WDLLL Kyoto Sanga FC
- 8' 0-1 Y. Toyokawa · T. Hirato
- 30' Keiya Sento
- 31' Kyo Sato
- 42' ▲ T. Koyamatsu ▼ K. Sento
- 43' Taiyo Koga
- HT0-1
- 47' Matheus Sávio 1-1
- 57' ▲ D. Araki ▼ K. Sato
- 57' ▲ S. Kawasaki ▼ T. Hirato
- 57' ▲ O. Iyoha ▼ S. Fukuoka
- 69' ▲ T. Takamine ▼ Y. Muto
- 69' ▲ Bueno ▼ S. Toshima
- 70' Sota Kawasaki
- 72' Kosuke Shirai
- 73' ▲ Paulinho Bóia ▼ Y. Toyokawa
- 77' ▲ Douglas ▼ M. Hosoya
- 79' Ryogo Yamasaki
- 84' ▲ Patric ▼ R. Yamasaki
- 85' Hiromu Mitsumaru
- FT1-1
Đội hình
- 46K. Matsumoto 6.7
- 16E. Katayama 7.2
- 50Y. Tatsuta 6.9
- 4T. Koga 6.7
- 2H. Mitsumaru 6.7
- 41K. Sento ▼ 42' 6.3
- 28S. Toshima ▼ 69' 6.9
- 6K. Shiihashi 6.7
- 10Matheus Sávio ⚽ 7.2
- 19M. Hosoya ▼ 77' 6.6
- 9Y. Muto ▼ 69' 5.9
Dự bị 7
- 14T. Koyamatsu ▲ 42' 6.3
- 5T. Takamine ▲ 69' 7.0
- 22Bueno ▲ 69' 6.9
- 49Douglas ▲ 77' 6.2
- 21M. Sasaki
- 11K. Yamada
- 24N. Kawaguchi
- 1T. Wakahara 6.7
- 14K. Shirai 7.0
- 4R. Inoue 6.3
- 3S. Asada 7.7
- 44K. Sato ▼ 57' 6.3
- 10S. Fukuoka ▼ 57' 6.2
- 33N. Misawa 6.9
- 39T. Hirato ⇢ ▼ 57' 7.2
- 23Y. Toyokawa ⚽ ▼ 73' 7.2
- 11R. Yamasaki ▼ 84' 7.2
- 17K. Kinoshita 6.3
Dự bị 7
- 8D. Araki ▲ 57' 6.7
- 7S. Kawasaki ▲ 57' 6.6
- 24O. Iyoha ▲ 57' 6.7
- 47Paulinho Bóia ▲ 73' 6.7
- 9Patric ▲ 84' 6.3
- 18T. Matsuda
- 26G. Ota
Thống kê
03⚑3
⚑1040
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm8
3Trúng đích3
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
3Phạt góc10
3Việt vị2
12Phạm lỗi16
3Thẻ vàng4
2Cứu thua2
322Chuyền bóng328
208Chuyền chính xác208
65%Chính xác chuyền63%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu41
56Ghi được51
58Thủng lưới58
1.22Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới11
15Trên 2.5 bàn21
25Hiệp hai25