Kyoto Sanga FC vs Kashiwa Reysol
Tỷ số chung cuộc: Kyoto Sanga FC 1-2 Kashiwa Reysol tại J1 League, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kyoto Sanga FC thắng 1, hòa 5, Kashiwa Reysol thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 24
- Sân vận động
- Sanga Stadium by Kyocera, Kameoka
- Trọng tài
- K. Koya
- Phong độ
- WDLLL Kyoto Sanga FC
- WLLWL Kashiwa Reysol
- 7' S. Takeda 1-0
- 25' 1-1 Y. Hondaphản lưới
- HT1-1
- 49' Takumi Kamijima
- 54' ▲ Mendes ▼ T. Ogiwara
- 67' Keiya Shiihashi
- 71' ▲ G. Omae ▼ T. Matsuda
- 71' ▲ P. Utaka ▼ Y. Toyokawa
- 74' ▲ F. Yamada ▼ S. Takeda
- 77' ▲ Y. Muto ▼ M. Hosoya
- 77' ▲ Rodrigo Angelotti ▼ T. Tsuchiya
- 90'+2 ▲ M. Mihara ▼ Dodi
- 90'+1 ▲ K. Mori ▼ T. Koyamatsu
- 90'+2 ▲ K. Kitazume ▼ N. Kawaguchi
- 90'+8 1-2 Y. Muto · K. Shiihashi
- FT1-2
Đội hình
- 21N. Kamifukumoto 6.3
- 6Y. Honda 6.3
- 3S. Asada 6.9
- 17T. Ogiwara ▼ 54' 6.5
- 31R. Inoue 6.6
- 7K. Taketomi 7.2
- 16S. Takeda ⚽ ▼ 74' 7.3
- 10S. Fukuoka 6.2
- 18T. Matsuda ▼ 71' 6.9
- 24S. Kawasaki 6.7
- 23Y. Toyokawa ▼ 71' 6.9
Dự bị 7
- 4Mendes ▲ 54' 6.6
- 50G. Omae ▲ 71' 6.3
- 9P. Utaka ▲ 71' 6.3
- 27F. Yamada ▲ 74' 6.5
- 39O. Ismaila
- 1T. Wakahara
- 41Alan Cariús
- 21M. Sasaki 6.2
- 24N. Kawaguchi ▼ 90' 6.7
- 3Y. Takahashi 7.2
- 2H. Mitsumaru 7.7
- 44T. Kamijima 6.3
- 32H. Tanaka 6.6
- 34T. Tsuchiya ▼ 77' 6.3
- 14T. Koyamatsu ▼ 90' 7.2
- 22Dodi ▼ 90' 6.9
- 6K. Shiihashi ⇢ 7.5
- 19M. Hosoya ▼ 77' 6.9
Dự bị 7
- 9Y. Muto ⚽ ▲ 77' 7.0
- 29Rodrigo Angelotti ▲ 77' 7.0
- 27M. Mihara ▲ 90'
- 39K. Mori ▲ 90' 6.5
- 13K. Kitazume ▲ 90'
- 15Y. Someya
- 31T. Morita
Thống kê
00⚑5
⚑420
55%Kiểm soát bóng45%
11Dứt điểm15
4Trúng đích3
6Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
5Phạt góc4
2Việt vị2
13Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua3
431Chuyền bóng352
313Chuyền chính xác241
73%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu43
48Ghi được56
61Thủng lưới55
1.02Bàn thắng mỗi trận1.3
10Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai34