Kyoto Sanga FC vs Kashiwa Reysol
Tỷ số chung cuộc: Kyoto Sanga FC 0-1 Kashiwa Reysol tại J1 League, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kyoto Sanga FC thắng 1, hòa 5, Kashiwa Reysol thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 22
- Sân vận động
- Sanga Stadium by Kyocera, Kameoka
- Trọng tài
- K. Fukushima
- Phong độ
- WDLLL Kyoto Sanga FC
- WLLWL Kashiwa Reysol
- 29' 0-1 M. Hosoya
- 39' Taiki Hirato
- HT0-1
- 46' ▲ T. Yachida ▼ S. Fukuoka
- 46' ▲ Y. Misao ▼ K. Sato
- 46' ▲ H. Tawiah ▼ T. Hirato
- 56' Teppei Yachida
- 58' ▲ K. Sento ▼ K. Yamada
- 59' ▲ T. Hara ▼ K. Kinoshita
- 60' Takumi Tsuchiya
- 70' ▲ Patric ▼ Y. Toyokawa
- 73' ▲ T. Koyamatsu ▼ S. Toshima
- 73' ▲ Y. Tatsuta ▼ T. Inukai
- 87' ▲ H. Mitsumaru ▼ T. Tsuchiya
- 87' ▲ J. Grot ▼ M. Hosoya
- 89' Yuto Misao
- 90'+7 Matheus Sávio
- FT0-1
Đội hình
- 26G. Ota 6.7
- 20S. Fukuda 6.9
- 4R. Inoue 6.5
- 3S. Asada 6.5
- 44K. Sato ▼ 46' 6.9
- 10S. Fukuoka ▼ 46' 6.7
- 19D. Kaneko 6.3
- 39T. Hirato ▼ 46' 6.3
- 23Y. Toyokawa ▼ 70' 7.0
- 11R. Yamasaki 6.9
- 17K. Kinoshita ▼ 59' 6.5
Dự bị 7
- 25T. Yachida ▲ 46' 6.9
- 6Y. Misao ▲ 46' 7.0
- 5H. Tawiah ▲ 46' 6.7
- 14T. Hara ▲ 59' 6.9
- 9Patric ▲ 70' 6.7
- 18T. Matsuda
- 94Gu Sung-Yun
- 46K. Matsumoto 7.2
- 16E. Katayama 6.9
- 13T. Inukai ▼ 73' 6.9
- 4T. Koga 7.5
- 3Diego 7.2
- 28S. Toshima ▼ 73' 6.5
- 5T. Takamine 6.7
- 34T. Tsuchiya ▼ 87' 6.7
- 10Matheus Sávio 7.5
- 11K. Yamada ▼ 58' 6.7
- 19M. Hosoya ⚽ ▼ 87' 7.5
Dự bị 7
- 41K. Sento ▲ 58' 6.3
- 14T. Koyamatsu ▲ 73' 6.3
- 50Y. Tatsuta ▲ 73' 6.7
- 2H. Mitsumaru ▲ 87' 6.3
- 17J. Grot ▲ 87' 6.3
- 31T. Morita
- 23W. Iwashita
Thống kê
02⚑2
⚑920
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm10
2Trúng đích1
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
2Phạt góc9
2Việt vị3
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
0Cứu thua2
352Chuyền bóng252
223Chuyền chính xác149
63%Chính xác chuyền59%
0.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.02
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu46
51Ghi được56
58Thủng lưới58
1.24Bàn thắng mỗi trận1.22
11Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn15
25Hiệp hai25