Sanfrecce Hiroshima
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Cerezo Osaka

Sanfrecce Hiroshima vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: Sanfrecce Hiroshima 2-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 6 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sanfrecce Hiroshima thắng 7, hòa 3, Cerezo Osaka thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 9
Sân vận động
Edion Peace Wing Hiroshima, Hiroshima
Phong độ
DWDWL Sanfrecce Hiroshima
WWLWD Cerezo Osaka
  1. 8' Sho Sasaki
  2. 15' 0-1 L. Fernandes · S. Kitano
  3. 18' N. Arai · R. Germain 1-1
  4. 22' Rafael Ratão
  5. HT1-1
  6. 46' T. Shiotani N. Arai
  7. 46' S. Nakamura V. Germain
  8. 56' N. Takahashi K. Noborizato
  9. 57' Daiki Suga
  10. 58' S. Higashi D. Suga
  11. 62' S. Homma L. Fernandes
  12. 62' M. Shibayama Thiago Andrade
  13. 66' M. Kato N. Maeda
  14. 80' Shuto Nakano
  15. 80' H. Kida Rafael Ratao
  16. 80' Vitor Bueno S. Kitano
  17. 86' H. Araki · S. Nakamura 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

Sanfrecce Hiroshima Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Michael Heinz Skibbe
  1. 1K. Osako 6.5
  2. 15S. Nakano 7.6
  3. 4H. Araki 8.3
  4. 19S. Sasaki 6.7
  5. 13N. Arai ▼ 46' 7.5
  6. 6H. Kawabe 6.7
  7. 14S. Tanaka 6.3
  8. 18D. Suga ▼ 58' 6.5
  9. 41N. Maeda ▼ 66' 6.6
  10. 98V. Germain ▼ 46' 6.6
  11. 9R. Germain 7.0

Dự bị 9

  1. 26Jeong Min-Ki
  2. 3T. Yamasaki
  3. 33T. Shiotani ▲ 46' 7.2
  4. 20S. Inoue
  5. 24S. Higashi ▲ 58' 6.6
  6. 32S. Koshimichi
  7. 40M. Ohara
  8. 39S. Nakamura ▲ 46' 7.0
  9. 51M. Kato ▲ 66' 6.9
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Arthur Thomas Papastamatiou
  1. 21Kim Jin-Hyeon 6.3
  2. 16H. Okuda 6.7
  3. 3R. Shindo 6.7
  4. 33R. Nishio 6.9
  5. 6K. Noborizato ▼ 56' 6.5
  6. 38S. Kitano ▼ 80' 7.7
  7. 10S. Tanaka 6.6
  8. 13M. Nakajima 7.3
  9. 77L. Fernandes ▼ 62' 7.9
  10. 9Rafael Ratao ▼ 80' 7.3
  11. 11Thiago Andrade ▼ 62' 6.2

Dự bị 9

  1. 47K. Makiguchi
  2. 22N. Takahashi ▲ 56' 6.9
  3. 5H. Kida ▲ 80' 6.6
  4. 7S. Uejo
  5. 8S. Kagawa
  6. 19S. Homma ▲ 62' 6.3
  7. 48M. Shibayama ▲ 62' 6.3
  8. 24J. Wonggorn
  9. 55Vitor Bueno ▲ 80' 6.3

Thống kê

033
310
49%Kiểm soát bóng51%
11Dứt điểm14
4Trúng đích2
5Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
3Phạt góc3
0Việt vị4
10Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
1Cứu thua2
464Chuyền bóng481
376Chuyền chính xác388
81%Chính xác chuyền81%
0.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

64Trận đấu46
99Ghi được85
60Thủng lưới69
1.55Bàn thắng mỗi trận1.85
21Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn30
65Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu