Kashiwa Reysol
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Cerezo Osaka

Kashiwa Reysol vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 2-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 26 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 3, hòa 5, Cerezo Osaka thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 3
Sân vận động
Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
Phong độ
WWLLW Kashiwa Reysol
WWLWD Cerezo Osaka
  1. 13' 0-1 S. Kitano · R. Nishio
  2. 35' Wataru Harada
  3. 36' Wataru Harada
  4. HT0-1
  5. 46' K. Kinoshita M. Watai
  6. 48' Reiya Sakata
  7. 59' L. Fernandes R. Sakata
  8. 66' Y. Kakita · K. Kinoshita 1-1
  9. 71' H. Okuno H. Kida
  10. 71' Rafael Ratao M. Nakajima
  11. 71' Thiago Andrade M. Shibayama
  12. 74' K. Kinoshita · T. Koyamatsu 2-1
  13. 77' Diego T. Koyamatsu
  14. 77' M. Hosoya Y. Kakita
  15. 80' Vitor Bueno S. Tanaka
  16. 88' Diego
  17. 90' Hiroaki Okuno
  18. 90'+1 E. Shirai R. Harakawa
  19. 90'+3 S. Toshima Y. Koizumi
  20. FT2-1

Đội hình

Kashiwa Reysol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Ricardo Rodríguez Suárez
  1. 25R. Kojima 6.7
  2. 42W. Harada 7.3
  3. 4T. Koga 6.9
  4. 26D. Sugioka 7.5
  5. 24T. Kubo 7.0
  6. 27K. Kumasaka 7.2
  7. 40R. Harakawa ▼ 90' 6.3
  8. 14T. Koyamatsu ▼ 77' 6.9
  9. 8Y. Koizumi ▼ 90' 7.3
  10. 11M. Watai ▼ 46' 6.5
  11. 18Y. Kakita ▼ 77' 7.2

Dự bị 9

  1. 46K. Matsumoto
  2. 5H. Tanaka
  3. 3Diego ▲ 77' 6.9
  4. 33E. Shirai ▲ 90'
  5. 28S. Toshima ▲ 90'
  6. 37S. Nakajima
  7. 31S. Naruse
  8. 9M. Hosoya ▲ 77' 6.3
  9. 15K. Kinoshita ▲ 46' 8.2
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Arthur Thomas Papastamatiou
  1. 21Kim Jin-Hyeon 6.5
  2. 16H. Okuda 6.0
  3. 3R. Shindo 6.6
  4. 33R. Nishio 7.3
  5. 14K. Funaki 6.7
  6. 10S. Tanaka ▼ 80' 7.0
  7. 5H. Kida ▼ 71' 6.9
  8. 48M. Shibayama ▼ 71' 7.0
  9. 38S. Kitano 8.0
  10. 17R. Sakata ▼ 59' 6.5
  11. 13M. Nakajima ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 1K. Fukui
  2. 2T. Nakamura
  3. 44S. Hatanaka
  4. 7S. Uejo
  5. 25H. Okuno ▲ 71' 6.6
  6. 77L. Fernandes ▲ 59' 6.6
  7. 9Rafael Ratao ▲ 71' 6.6
  8. 11Thiago Andrade ▲ 71' 6.3
  9. 55Vitor Bueno ▲ 80' 6.9

Thống kê

024
510
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
4Phạt góc5
0Việt vị1
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua1
586Chuyền bóng421
507Chuyền chính xác338
87%Chính xác chuyền80%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Kashima
38 58 - 31 +27 76
2
Kashiwa Reysol
38 60 - 34 +26 75
3
Kyoto Sanga FC
38 62 - 40 +22 68
4
Sanfrecce Hiroshima
38 46 - 28 +18 68
5
Vissel Kobe
38 46 - 33 +13 64
6
FC Machida Zelvia
38 52 - 38 +14 60
7
Urawa
38 45 - 39 +6 59
8
Kawasaki Frontale
38 67 - 57 +10 57
9
Gamba Osaka
38 53 - 55 -2 57
10
Cerezo Osaka
38 60 - 57 +3 52
11
F.C. Tokyo
38 41 - 48 -7 50
12
Avispa Fukuoka
38 34 - 38 -4 48
13
Fagiano Okayama
38 34 - 43 -9 45
14
Shimizu S-Pulse
38 41 - 51 -10 44
15
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
38 46 - 47 -1 43
16
Nagoya Grampus
38 44 - 56 -12 43
17
Tokyo Verdy
38 23 - 41 -18 43
18
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama
38 27 - 45 -18 35
19
Shonan Bellmare
38 36 - 63 -27 32
20
Albirex Niigata
38 36 - 67 -31 24
AFC Champions League (League phase) AFC Champions League 2 J2 League

So sánh

50Trận đấu46
85Ghi được85
47Thủng lưới69
1.7Bàn thắng mỗi trận1.85
24Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu