Kashiwa Reysol
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cerezo Osaka

Kashiwa Reysol vs Cerezo Osaka

Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 0-0 Cerezo Osaka tại J1 League, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 3, hòa 5, Cerezo Osaka thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
J1 League · Vòng 32
Sân vận động
Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
Trọng tài
A. Ikeuchi
Phong độ
WWLLW Kashiwa Reysol
WWLWD Cerezo Osaka
  1. 5' Koji Toriumi
  2. HT0-0
  3. 46' R. Nishio K. Toriumi
  4. 57' Y. Muto Douglas
  5. 59' Dodi
  6. 64' T. Kato K. Shiihashi
  7. 65' H. Nakahara S. Maikuma
  8. 65' Jean Patric H. Tameda
  9. 73' M. Kato A. Taggart
  10. 81' S. Kitano S. Uejo
  11. 82' T. Koyamatsu Matheus Sávio
  12. 82' S. Toshima Dodi
  13. FT0-0

Đội hình

Kashiwa Reysol Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nelsinho Baptista
  1. 21M. Sasaki 7.3
  2. 3Y. Takahashi 7.0
  3. 13K. Kitazume 7.3
  4. 2H. Mitsumaru 6.3
  5. 4T. Koga 7.7
  6. 44T. Kamijima 7.5
  7. 22Dodi ▼ 82' 6.5
  8. 10Matheus Sávio ▼ 82' 6.9
  9. 6K. Shiihashi ▼ 64' 6.7
  10. 49Douglas ▼ 57' 6.6
  11. 19M. Hosoya 6.2

Dự bị 7

  1. 9Y. Muto ▲ 57' 6.2
  2. 30T. Kato ▲ 64' 6.5
  3. 14T. Koyamatsu ▲ 82' 6.3
  4. 28S. Toshima ▲ 82' 6.7
  5. 31T. Morita
  6. 34T. Tsuchiya
  7. 32H. Tanaka
Cerezo Osaka Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Kogiku
  1. 21Kim Jin-Hyeon 7.3
  2. 22M. Jonjić 7.3
  3. 6R. Yamanaka 7.3
  4. 2R. Matsuda 7.3
  5. 24K. Toriumi ▼ 46' 7.2
  6. 16S. Maikuma ▼ 65' 7.5
  7. 10H. Kiyotake 7.5
  8. 19H. Tameda ▼ 65' 6.9
  9. 17T. Suzuki 7.2
  10. 7S. Uejo ▼ 81' 6.9
  11. 9A. Taggart ▼ 73' 6.7

Dự bị 7

  1. 33R. Nishio ▲ 46' 7.3
  2. 41H. Nakahara ▲ 65' 6.7
  3. 26Jean Patric ▲ 65' 6.3
  4. 20M. Kato ▲ 73' 6.3
  5. 38S. Kitano ▲ 81' 6.3
  6. 31K. Shimizu
  7. 37N. Ishiwatari

Thống kê

012
410
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm14
1Trúng đích3
3Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
2Phạt góc4
1Việt vị2
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
3Cứu thua1
344Chuyền bóng636
265Chuyền chính xác552
77%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
34 70 - 35 +35 68
2
Kawasaki Frontale
34 65 - 42 +23 66
3
Sanfrecce Hiroshima
34 52 - 41 +11 55
4
Kashima
34 47 - 42 +5 52
5
Cerezo Osaka
34 46 - 40 +6 51
6
F.C. Tokyo
34 46 - 43 +3 49
7
Kashiwa Reysol
34 43 - 44 -1 47
8
Nagoya Grampus
34 30 - 35 -5 46
9
Urawa
34 48 - 39 +9 45
10
Consadole Sapporo
34 45 - 55 -10 45
11
Sagan Tosu
34 45 - 44 +1 42
12
Shonan Bellmare
34 31 - 39 -8 41
13
Vissel Kobe
34 35 - 41 -6 40
14
Avispa Fukuoka
34 29 - 38 -9 38
15
Gamba Osaka
34 33 - 44 -11 37
16
Kyoto Sanga FC
34 30 - 38 -8 36
17
Shimizu S-Pulse
34 44 - 54 -10 33
18
Júbilo Iwata
34 32 - 57 -25 30
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu51
56Ghi được83
55Thủng lưới62
1.3Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu