Kashiwa Reysol vs Cerezo Osaka
Tỷ số chung cuộc: Kashiwa Reysol 1-1 Cerezo Osaka tại J1 League, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kashiwa Reysol thắng 3, hòa 5, Cerezo Osaka thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 23
- Sân vận động
- Sankyo Frontier Kashiwa Stadium, Kashiwa
- Trọng tài
- H. Kimura
- Phong độ
- WWWLL Kashiwa Reysol
- WWLWD Cerezo Osaka
- 4' S. Toshima · K. Yamada 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ H. Mitsumaru ▼ K. Yamada
- 64' Hiromu Mitsumaru
- 74' ▲ T. Koyamatsu ▼ Matheus Sávio
- 75' ▲ K. Sento ▼ K. Shiihashi
- 83' ▲ J. Grot ▼ M. Hosoya
- 83' ▲ W. Iwashita ▼ S. Toshima
- 83' ▲ R. Watanabe ▼ S. Uejo
- 90'+1 Kenta Matsumoto
- 90'+6 1-1 R. Shindo · Capixaba
- FT1-1
Đội hình
- 46K. Matsumoto 6.2
- 16E. Katayama 6.6
- 13T. Inukai 6.6
- 4T. Koga 6.9
- 3Diego 7.0
- 6K. Shiihashi ▼ 75' 6.7
- 5T. Takamine 6.7
- 28S. Toshima ⚽ ▼ 83' 7.3
- 11K. Yamada ⇢ ▼ 58' 6.7
- 10Matheus Sávio ▼ 74' 6.9
- 19M. Hosoya ▼ 83' 6.6
Dự bị 7
- 2H. Mitsumaru ▲ 58' 6.2
- 14T. Koyamatsu ▲ 74' 6.2
- 41K. Sento ▲ 75' 6.2
- 17J. Grot ▲ 83' 6.5
- 23W. Iwashita ▲ 83' 6.2
- 50Y. Tatsuta
- 31T. Morita
- 1Yang Han-Been 6.9
- 16S. Maikuma 6.9
- 3R. Shindo ⚽ 7.3
- 24K. Toriumi 7.5
- 29K. Funaki 7.0
- 11J. Croux 7.3
- 5H. Kida 6.9
- 8S. Kagawa 7.2
- 27Capixaba ⇢ 6.9
- 9Léo Ceará 6.3
- 7S. Uejo ▼ 83' 6.7
Dự bị 6
- 35R. Watanabe ▲ 83' 6.3
- 30R. Sakata
- 22M. Jonjić
- 26H. Arai
- 31K. Shimizu
- 17T. Suzuki
Thống kê
02⚑5
⚑900
24%Kiểm soát bóng76%
12Dứt điểm10
4Trúng đích1
7Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
5Phạt góc9
2Việt vị3
19Phạm lỗi5
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
198Chuyền bóng637
117Chuyền chính xác554
59%Chính xác chuyền87%
2.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 29 | +31 | 71 | |
| 2 | 34 | 63 - 40 | +23 | 64 | |
| 3 | 34 | 42 - 28 | +14 | 58 | |
| 4 | 34 | 42 - 27 | +15 | 57 | |
| 5 | 34 | 43 - 34 | +9 | 52 | |
| 6 | 34 | 41 - 36 | +5 | 52 | |
| 7 | 34 | 37 - 43 | -6 | 51 | |
| 8 | 34 | 51 - 45 | +6 | 50 | |
| 9 | 34 | 39 - 34 | +5 | 49 | |
| 10 | 34 | 36 - 40 | -4 | 45 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 56 - 61 | -5 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 45 | -5 | 40 | |
| 14 | 34 | 43 - 47 | -4 | 38 | |
| 15 | 34 | 40 - 56 | -16 | 34 | |
| 16 | 34 | 38 - 61 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 58 | -27 | 29 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu44
56Ghi được53
58Thủng lưới46
1.22Bàn thắng mỗi trận1.2
11Giữ sạch lưới13
15Trên 2.5 bàn18
25Hiệp hai32