Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos vs Kashima
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos 2-0 Kashima tại J1 League, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos thắng 5, hòa 1, Kashima thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- J1 League · Vòng 23
- Sân vận động
- Nissan Stadium, Yokohama
- Trọng tài
- R. Tanimoto
- Phong độ
- WLDWD Câu lạc bộ bóng đá Yokohama F. Marinos
- WLLLW Kashima
- 26' Arthur Caíke
- 28' Ken Matsubara
- 36' Élber · Anderson Lopes 1-0
- HT1-0
- 51' T. Iwata 2-0
- 58' ▲ Everaldo ▼ S. Doi
- 64' ▲ K. Tsunemoto ▼ K. Anzai
- 64' ▲ Diego Pituca ▼ Y. Funabashi
- 75' ▲ Léo Ceará ▼ Anderson Lopes
- 76' ▲ J. Fujita ▼ T. Kida
- 79' ▲ Juan Alano ▼ Arthur Caíke
- 80' ▲ K. Mizunuma ▼ Élber
- 81' ▲ R. Yamane ▼ Y. Saneto
- 86' ▲ Marcos Júnior ▼ T. Nishimura
- FT2-0
Đội hình
- 1Y. Takaoka 7.3
- 27K. Matsubara 7.9
- 19Y. Saneto ▼ 81' 7.0
- 5Eduardo 7.0
- 24T. Iwata ⚽ 7.9
- 2K. Nagato 7.3
- 8T. Kida ▼ 76' 6.9
- 7Élber ⚽ ▼ 80' 8.0
- 11Anderson Lopes ⇢ ▼ 75' 7.5
- 30T. Nishimura ▼ 86' 7.0
- 23T. Nakagawa 6.6
Dự bị 7
- 9Léo Ceará ▲ 75' 6.5
- 16J. Fujita ▲ 76' 6.6
- 18K. Mizunuma ▲ 80' 6.2
- 28R. Yamane ▲ 81' 6.3
- 10Marcos Júnior ▲ 86' 6.7
- 33R. Tsunoda
- 50P. Obi
- 1Kwoun Sun-Tae 6.2
- 2K. Anzai ▼ 64' 6.2
- 22R. Hirose 7.0
- 5I. Sekigawa 6.6
- 17Arthur Caíke ▼ 79' 6.2
- 8S. Doi ▼ 58' 6.3
- 6K. Misao 7.0
- 11R. Izumi 6.9
- 14Y. Higuchi 7.0
- 34Y. Funabashi ▼ 64' 6.6
- 40Y. Suzuki 6.3
Dự bị 7
- 9Everaldo ▲ 58' 6.7
- 32K. Tsunemoto ▲ 64' 6.3
- 21Diego Pituca ▲ 64' 6.6
- 7Juan Alano ▲ 79' 6.6
- 23N. Hayashi
- 16I. Oda
- 31Y. Oki
Thống kê
01⚑5
⚑410
62%Kiểm soát bóng38%
20Dứt điểm5
3Trúng đích1
11Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm1
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
5Phạt góc4
2Việt vị4
10Phạm lỗi20
1Thẻ vàng1
1Cứu thua1
476Chuyền bóng288
379Chuyền chính xác191
80%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 70 - 35 | +35 | 68 | |
| 2 | 34 | 65 - 42 | +23 | 66 | |
| 3 | 34 | 52 - 41 | +11 | 55 | |
| 4 | 34 | 47 - 42 | +5 | 52 | |
| 5 | 34 | 46 - 40 | +6 | 51 | |
| 6 | 34 | 46 - 43 | +3 | 49 | |
| 7 | 34 | 43 - 44 | -1 | 47 | |
| 8 | 34 | 30 - 35 | -5 | 46 | |
| 9 | 34 | 48 - 39 | +9 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 55 | -10 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 44 | +1 | 42 | |
| 12 | 34 | 31 - 39 | -8 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 41 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 29 - 38 | -9 | 38 | |
| 15 | 34 | 33 - 44 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 30 - 38 | -8 | 36 | |
| 17 | 34 | 44 - 54 | -10 | 33 | |
| 18 | 34 | 32 - 57 | -25 | 30 |
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu47
89Ghi được73
51Thủng lưới53
1.93Bàn thắng mỗi trận1.55
17Giữ sạch lưới14
28Trên 2.5 bàn23
49Hiệp hai49