Waterhouse
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Montego Bay United

Waterhouse vs Montego Bay United

Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 1-1 Montego Bay United tại Premier League, 3 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 5, hòa 3, Montego Bay United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 34
Sân vận động
Drewsland Stadium, Kingston
Phong độ
WWWLW Waterhouse
DLDLW Montego Bay United
  1. 15' J. Britto
  2. HT0-0
  3. 46' N. Blair K. Campbell
  4. 62' J. Bryan N. Hamilton
  5. 66' D. Reid J. Weatherly
  6. 70' D. John L. Jibbison
  7. 73' 0-1 Lucas Correa
  8. 80' M. Simms R. Amos
  9. 80' A. Bygrave H. Morris
  10. 80' M. Sterling O. Gordon
  11. 90' A. Bygrave
  12. 90'+1 D. Phillips
  13. 90'+2 N. Blair 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

Waterhouse HLV: M. Gayle
  1. 40A. Bernard
  2. 16K. Campbell ▼ 46'
  3. 24E. Wilson
  4. 4R. Amos ▼ 80'
  5. 59K. Paul
  6. 7H. Morris ▼ 80'
  7. 11L. Jibbison ▼ 70'
  8. 15A. Fletcher
  9. 21O. Leacock
  10. 99N. Hamilton ▼ 62'
  11. 10D. Thomas

Dự bị 9

  1. 47N. Blair ▲ 46'
  2. 9J. Bryan ▲ 62'
  3. 80D. John ▲ 70'
  4. 18M. Simms ▲ 80'
  5. 50A. Bygrave ▲ 80'
  6. 14M. Davis
  7. 6S. Boothe
  8. 42M. Roberts
  9. 45C. Matthews
Montego Bay United HLV: D. Thelwell
  1. 30D. Burton
  2. 2Renaldo Wellington
  3. 20N. Turner
  4. 15J. Britto
  5. 4D. Hospedales
  6. 28L. Rankine
  7. 8D. Phillips
  8. 10O. Gordon ▼ 80'
  9. 18B. Brown
  10. 9J. Weatherly ▼ 66'
  11. 6Lucas Correa

Dự bị 9

  1. 7D. Reid ▲ 66'
  2. 22M. Sterling ▲ 80'
  3. 1A. Enill
  4. 5O. Nish
  5. 11T. Harrison
  6. 17S. Thomas
  7. 21N. Grant
  8. 23C. Benny
  9. 3J. Trimmingham

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
39 94 - 21 +73 93
2
Arnett Gardens
39 74 - 39 +35 76
3
Montego Bay United
39 62 - 28 +34 75
4
Cavalier
39 65 - 43 +22 69
5
Portmore United
39 46 - 25 +21 66
6
Tivoli Gardens
39 61 - 48 +13 58
7
Waterhouse
39 44 - 42 +2 58
8
Racing United
39 43 - 50 -7 51
9
Chapelton
39 36 - 59 -23 37
10
Dunbeholden
39 34 - 67 -33 37
11
Harbour View
39 38 - 58 -20 36
12
Molynes United
39 40 - 76 -36 35
13
Humble Lions
39 34 - 65 -31 33
14
Vere United
39 32 - 82 -50 23
Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu44
44Ghi được68
42Thủng lưới36
1.13Bàn thắng mỗi trận1.55
14Giữ sạch lưới19
14Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu