Waterhouse vs Montego Bay United
Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 2-1 Montego Bay United tại Premier League, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 5, hòa 3, Montego Bay United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 1
- Sân vận động
- Drax Hall Sports Complex, St. Ann's Bay
- Trọng tài
- D. Parchment
- Phong độ
- WWWLW Waterhouse
- DLDLW Montego Bay United
- 36' Yellow Card
- HT0-0
- 47' Red Card
- 55' ▲ E. Wilson ▼ D. Binns
- 55' ▲ N. Turner ▼ T. Nosworthy
- 62' ▲ D. Grey ▼ J. James
- 67' 0-1 G. Reid
- 72' A. Fletcher11m 1-1
- 73' ▲ S. Stewart ▼ A. Fletcher
- 73' ▲ N. Campbell ▼ A. Moulton
- 81' D. Grey 2-1
- 83' ▲ S. Williams ▼ A. Leslie
- 83' ▲ D. McKenzie ▼ J. Shepherd
- 86' ▲ L. Haughton ▼ T. Shaw
- FT2-1
Đội hình
- 11J. James ▼ 62'
- 34K. Foster
- 21D. Binns ▼ 55'
- 13R. Thomas
- 45M. Cocking
- 19C. Benbow
- 15A. Fletcher ▼ 73'
- 59R. Beadle
- 27A. Leslie ▼ 83'
- 9A. Moulton ▼ 73'
- 20D. Thomas
Dự bị 9
- 24E. Wilson ▲ 55'
- 28D. Grey ▲ 62'
- 10S. Stewart ▲ 73'
- 37N. Campbell ▲ 73'
- 7S. Williams ▲ 83'
- 8D. Dunkley
- 16K. Campbell
- 40Z. Nash
- 14O. Ricketts
- 55D. Tummings
- 47R. Wellington
- 45R. Wellington
- 4G. Reid
- 29N. Grant
- 19S. Brooks
- 15J. Shepherd ▼ 83'
- 24T. Shaw ▼ 86'
- 18T. Nosworthy ▼ 55'
- 9E. Barton
- 7A. Ottey
Dự bị 9
- 20N. Turner ▲ 55'
- 13D. McKenzie ▲ 83'
- 11L. Haughton ▲ 86'
- 8R. Brown
- 10R. Dawkins
- 12R. Dixon
- 16P. Eubanks
- 25T. Kerr
- 30D. Burton
Thống kê
00
11
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 18 | +23 | 49 | |
| 2 | 22 | 31 - 22 | +9 | 44 | |
| 3 | 22 | 39 - 25 | +14 | 42 | |
| 4 | 22 | 38 - 25 | +13 | 41 | |
| 5 | 22 | 28 - 20 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | 26 - 23 | +3 | 28 | |
| 7 | 22 | 23 - 22 | +1 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 30 | -1 | 28 | |
| 9 | 22 | 12 - 21 | -9 | 20 | |
| 10 | 22 | 15 - 29 | -14 | 20 | |
| 11 | 22 | 23 - 44 | -21 | 15 | |
| 12 | 22 | 15 - 41 | -26 | 12 |
Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu22
43Ghi được15
24Thủng lưới41
1.72Bàn thắng mỗi trận0.68
10Giữ sạch lưới2
12Trên 2.5 bàn12
19Hiệp hai7