Waterhouse vs Montego Bay United
Tỷ số chung cuộc: Waterhouse 3-0 Montego Bay United tại Premier League, 31 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Waterhouse thắng 5, hòa 3, Montego Bay United thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 2
- Sân vận động
- Stadium East, Kingston
- Phong độ
- WWWLW Waterhouse
- DLDLW Montego Bay United
- 12' J. Bryan 1-0
- 35' D. Thomas 2-0
- 45'+2 J. Bryan 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ V. Matolola ▼ D. McKenzie
- 46' ▲ S. McDonald ▼ N. Turner
- 59' ▲ J. Weatherly ▼ A. Nugent-Hudson
- 62' ▲ D. Duncan ▼ D. Dunkley
- 62' ▲ S. Dallas ▼ A. Fletcher
- 62' ▲ L. Jibbison ▼ K. Hyde
- 70' ▲ D. Williams ▼ S. West
- 74' ▲ D. Walker ▼ A. Smith
- 74' ▲ J. Morgan ▼ J. Bryan
- 74' ▲ R. Brown ▼ Jean Ferreira
- FT3-0
Đội hình
- 9J. Bryan ▼ 74'
- 34K. Foster
- 59K. Simpson
- 24E. Wilson
- 23N. Christian
- 15A. Fletcher ▼ 62'
- 12A. Smith ▼ 74'
- 8D. Dunkley ▼ 62'
- 39K. Hyde ▼ 62'
- 10D. Thomas
- 47B. Navaro
Dự bị 8
- 26D. Duncan ▲ 62'
- 62S. Dallas ▲ 62'
- 50L. Jibbison ▲ 62'
- 5D. Walker ▲ 74'
- 13J. Morgan ▲ 74'
- 27R. Smith
- 42J. Wilson
- 45M. Cockings
- 1William
- 2Renaldo Wellington
- 20N. Turner ▼ 46'
- 25N. Lawrence
- 3O. Wright
- 17S. West ▼ 70'
- 5O. Nish
- 13D. McKenzie ▼ 46'
- 7A. Nugent-Hudson ▼ 59'
- 10Jean Ferreira ▼ 74'
- 11L. Campbell
Dự bị 7
- 4V. Matolola ▲ 46'
- 9S. McDonald ▲ 46'
- 27J. Weatherly ▲ 59'
- 15D. Williams ▲ 70'
- 8R. Brown ▲ 74'
- 30D. Burton
- 16J. Stevens
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 15 | +22 | 59 | |
| 2 | 26 | 48 - 17 | +31 | 54 | |
| 3 | 26 | 51 - 23 | +28 | 51 | |
| 4 | 26 | 37 - 16 | +21 | 49 | |
| 5 | 26 | 44 - 24 | +20 | 49 | |
| 6 | 26 | 38 - 22 | +16 | 43 | |
| 7 | 26 | 39 - 29 | +10 | 43 | |
| 8 | 26 | 34 - 33 | +1 | 37 | |
| 9 | 26 | 27 - 36 | -9 | 27 | |
| 10 | 26 | 30 - 47 | -17 | 25 | |
| 11 | 26 | 29 - 55 | -26 | 23 | |
| 12 | 26 | 32 - 39 | -7 | 22 | |
| 13 | 26 | 17 - 52 | -35 | 13 | |
| 14 | 26 | 14 - 69 | -55 | 7 |
Xuống hạng
So sánh
31Trận đấu26
43Ghi được39
31Thủng lưới29
1.39Bàn thắng mỗi trận1.5
10Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn16
18Hiệp hai25