Montego Bay United
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Waterhouse

Montego Bay United vs Waterhouse

Tỷ số chung cuộc: Montego Bay United 2-2 Waterhouse tại Premier League, 23 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Montego Bay United thắng 2, hòa 3, Waterhouse thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 15
Sân vận động
Catherine Hall Sports Complex, Montego Bay
Phong độ
DLDLW Montego Bay United
WWWLW Waterhouse
  1. 33' 0-1 J. Bryan
  2. HT0-1
  3. 46' S. McDonald D. Brown
  4. 46' G. President R. Brown
  5. 55' J. Weatherly S. McDonald
  6. 60' 0-2 R. Mitchell
  7. 75' Lucas Correa 1-2
  8. 80' D. Walker R. Mitchell
  9. 80' N. Christian S. Boothe
  10. 83' O. Gordon 2-2
  11. 90'+1 K. Hyde L. Jibbison
  12. FT2-2

Đội hình

Montego Bay United HLV: Nedier dos Santos
  1. 25D. Brown ▼ 46'
  2. 1William
  3. 15J. Trimmingham
  4. 28Renardo Wellington
  5. 2Renaldo Wellington
  6. 4D. Hospedales
  7. 8R. Brown ▼ 46'
  8. 6Lucas Correa
  9. 27O. Gordon
  10. 18B. Brown
  11. 10Jean Ferreira

Dự bị 7

  1. 7S. McDonald ▲ 46'
  2. 16G. President ▲ 46'
  3. 9J. Weatherly ▲ 55'
  4. 30D. Burton
  5. 13D. McKenzie
  6. 11L. Campbell
  7. 19R. Farquharson
Waterhouse HLV: M. Gayle
  1. 9J. Bryan
  2. 47B. Navaro
  3. 34K. Foster
  4. 59K. Simpson
  5. 24E. Wilson
  6. 11L. Jibbison ▼ 90'
  7. 15A. Fletcher
  8. 62S. Dallas
  9. 6S. Boothe ▼ 80'
  10. 10D. Thomas
  11. 31R. Mitchell ▼ 80'

Dự bị 9

  1. 5D. Walker ▲ 80'
  2. 23N. Christian ▲ 80'
  3. 39K. Hyde ▲ 90'
  4. 12A. Smith
  5. 13J. Morgan
  6. 42J. Wilson
  7. 45M. Cockings
  8. 63D. Daley
  9. 33J. Dorman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Mount Pleasant Academy
26 37 - 15 +22 59
2
Cavalier
26 48 - 17 +31 54
3
Tivoli Gardens
26 51 - 23 +28 51
4
Portmore United
26 37 - 16 +21 49
5
Arnett Gardens
26 44 - 24 +20 49
6
Waterhouse
26 38 - 22 +16 43
7
Montego Bay United
26 39 - 29 +10 43
8
Dunbeholden
26 34 - 33 +1 37
9
Vere United
26 27 - 36 -9 27
10
Humble Lions
26 30 - 47 -17 25
11
Molynes United
26 29 - 55 -26 23
12
Harbour View
26 32 - 39 -7 22
13
Treasure Beach
26 17 - 52 -35 13
14
Lime Hall Academy
26 14 - 69 -55 7
Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu31
39Ghi được43
29Thủng lưới31
1.5Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn13
25Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu