Arnett Gardens
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Montego Bay United

Arnett Gardens vs Montego Bay United

Tỷ số chung cuộc: Arnett Gardens 3-1 Montego Bay United tại Premier League, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arnett Gardens thắng 4, hòa 4, Montego Bay United thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 6
Trọng tài
D. Parchment
Phong độ
LWWLL Arnett Gardens
DLDLW Montego Bay United
  1. 16' M. Allen 1-0
  2. 23' M. Allen 2-0
  3. 31' Yellow Card
  4. 36' Yellow Card
  5. 39' 2-1 L. Haughton
  6. 45'+2 K. Slowley
  7. HT2-1
  8. 46' E. Simpson M. Allen
  9. 48' E. Simpson 3-1
  10. 50' Yellow Card
  11. 52' G. Neil
  12. 60' R. Wright A. Johnson
  13. 61' K. Arbourine S. Clarke
  14. 65' S. Brooks D. McKenzie
  15. 71' Yellow Card
  16. 75' M. Nosworthy N. Turner
  17. FT3-1

Đội hình

Arnett Gardens HLV: P. Davis
  1. 1M. Davis
  2. 20G. Neil
  3. 5J. Cunningham
  4. 4E. Simpson
  5. 10A. Johnson ▼ 60'
  6. 17R. Guthrie
  7. 15M. Martin
  8. 22K. Slowley
  9. 27S. Clarke ▼ 61'
  10. 7R. Cephas
  11. 30M. Allen ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 3E. Simpson ▲ 46'
  2. 21R. Wright ▲ 60'
  3. 12K. Arbourine ▲ 61'
  4. 6S. Boothe
  5. 11S. James
  6. 16R. Kelson
  7. 55W. Price
Montego Bay United HLV: R. Hill
  1. 30D. Burton
  2. 4G. Reid
  3. 31N. Grant
  4. 20N. Turner ▼ 75'
  5. 15J. Shepherd
  6. 24T. Shaw
  7. 8R. Brown
  8. 11L. Haughton
  9. 12R. Dixon
  10. 9E. Barton
  11. 13D. McKenzie ▼ 65'

Dự bị 6

  1. 19S. Brooks ▲ 65'
  2. 18M. Nosworthy ▲ 75'
  3. 55D. Tummings
  4. 3K. Beckford
  5. 10R. Dawkins
  6. 25T. Kerr

Thống kê

24
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Waterhouse
22 41 - 18 +23 49
2
Dunbeholden
22 31 - 22 +9 44
3
Arnett Gardens
22 39 - 25 +14 42
4
Mount Pleasant Academy
22 38 - 25 +13 41
5
Cavalier
22 28 - 20 +8 35
6
Harbour View
22 26 - 23 +3 28
7
Humble Lions
22 23 - 22 +1 28
8
Tivoli Gardens
22 29 - 30 -1 28
9
Vere United
22 12 - 21 -9 20
10
Portmore United
22 15 - 29 -14 20
11
Molynes United
22 23 - 44 -21 15
12
Montego Bay United
22 15 - 41 -26 12
Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu22
40Ghi được15
27Thủng lưới41
1.67Bàn thắng mỗi trận0.68
4Giữ sạch lưới2
13Trên 2.5 bàn12
18Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu