Catania FC vs AZ Picerno
Tỷ số chung cuộc: Catania FC 1-2 AZ Picerno tại Serie C - Girone C, 6 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Catania FC thắng 5, hòa 2, AZ Picerno thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 35
- Sân vận động
- Stadio Angelo Massimino, Catania
- Phong độ
- LLLLW Catania FC
- WWWDW AZ Picerno
- 15' M. D'Ausilio 1-0
- 21' G. Bellodi
- 25' 1-1 L. Abreu
- 35' 1-2 S. Bianchi
- 39' R. Marcone
- 40' T. Casasola
- 45'+2 G. Di Noia
- HT1-2
- 46' ▲ K. Jimenez ▼ G. Di Noia
- 56' S. Bianchi
- 59' ▲ F. Rillo ▼ S. Bianchi
- 65' ▲ A. Corbari ▼ M. D'Ausilio
- 65' ▲ E. Cicerelli ▼ S. Caturano
- 71' ▲ A. Quaini ▼ F. Di Tacchio
- 71' ▲ L. Baldassin ▼ K. Cardoni
- 73' D. Franco
- 79' K. Jimenez
- 83' ▲ D. Donnarumma ▼ R. Cargnelutti
- 83' ▲ P. Maiorino ▼ D. Franco
- 83' ▲ M. Bocic ▼ S. Pugliese
- FT1-2
Đội hình
- 57A. Dini
- 24T. Casasola
- 5M. Miceli
- 29R. Cargnelutti ▼ 83'
- 3A. Celli
- 14F. Di Tacchio ▼ 71'
- 47G. Di Noia ▼ 46'
- 23G. Lunetta
- 99M. D'Ausilio ▼ 65'
- 17G. Bruzzaniti
- 18S. Caturano ▼ 65'
Dự bị 12
- 1K. Bethers
- 12L. Coco
- 19A. Raimo
- 68M. Ierardi
- 73S. Pieraccini
- 6A. Allegretto
- 28S. Doni
- 20D. Donnarumma ▲ 83'
- 16A. Quaini ▲ 71'
- 30A. Corbari ▲ 65'
- 7K. Jimenez ▲ 46'
- 10E. Cicerelli ▲ 65'
- 16R. Marcone
- 29D. Del Fabro
- 3G. Bellodi
- 26A. Bassoli
- 20A. Gemignani
- 30S. Bianchi ▼ 59'
- 44D. Franco ▼ 83'
- 25M. Djibril
- 99S. Pugliese ▼ 83'
- 77K. Cardoni ▼ 71'
- 90L. Abreu
Dự bị 12
- 1E. Summa
- 12A. Esposito
- 21G. Salvo
- 34S. Maselli
- 6A. Marino
- 27L. Baldassin ▲ 71'
- 10P. Maiorino ▲ 83'
- 63F. Pistolesi
- 97F. Rillo ▲ 59'
- 9G. Coppola
- 11E. Esposito
- 33M. Bocic ▲ 83'
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 74 - 28 | +46 | 82 | |
| 2 | 38 | 54 - 25 | +29 | 70 | |
| 3 | 38 | 50 - 42 | +8 | 69 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 67 | |
| 5 | 38 | 55 - 44 | +11 | 66 | |
| 6 | 38 | 59 - 40 | +19 | 61 | |
| 7 | 38 | 39 - 41 | -2 | 56 | |
| 8 | 38 | 56 - 57 | -1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 54 | -4 | 54 | |
| 10 | 38 | 54 - 56 | -2 | 49 | |
| 11 | 38 | 53 - 50 | +3 | 45 | |
| 12 | 38 | 32 - 49 | -17 | 45 | |
| 13 | 38 | 35 - 44 | -9 | 42 | |
| 14 | 38 | 36 - 42 | -6 | 42 | |
| 15 | 38 | 43 - 55 | -12 | 40 | |
| 16 | 38 | 39 - 55 | -16 | 39 | |
| 17 | 38 | 35 - 52 | -17 | 37 | |
| 18 | 38 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 19 | 38 | 48 - 57 | -9 | 26 | |
| 20 | 38 | 47 - 54 | -7 | 24 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu41
54Ghi được45
26Thủng lưới62
1.38Bàn thắng mỗi trận1.1
22Giữ sạch lưới7
11Trên 2.5 bàn23
30Hiệp hai17