SS Turris Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
S.S.D. Audace Cerignola

SS Turris Calcio vs S.S.D. Audace Cerignola

Tỷ số chung cuộc: SS Turris Calcio 2-1 S.S.D. Audace Cerignola tại Serie C - Girone C, 4 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: SS Turris Calcio thắng 2, hòa 2, S.S.D. Audace Cerignola thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 30
Sân vận động
Stadio Amerigo Liguori, Torre del Greco
Trọng tài
E. Frascaro
Phong độ
LLLLW SS Turris Calcio
DDWLW S.S.D. Audace Cerignola
  1. 10' V. Leonetti 1-0
  2. 20' E. Blondett
  3. 24' 1-1 I. Achik
  4. 34' R. Maniero 2-1
  5. 42' C. Langella
  6. HT2-1
  7. 47' A. Ligi
  8. 59' H. Haoudi A. Vitiello
  9. 59' F. Rizzo L. Giannone
  10. 61' S. Righetti G. Coccia
  11. 70' M. Montini E. Blondett
  12. 70' Miguel Ángel Z. Ruggiero
  13. 74' V. Leonetti
  14. 75' G. Capomaggio
  15. 80' S. Longo R. Maniero
  16. 84' M. Botta C. Langella
  17. 84' F. D'Andrea G. Malcore
  18. 86' A. Acquadro D. Franco
  19. 86' F. Di Nunzio S. Boccia
  20. 87' A. Acquadro
  21. FT2-1

Đội hình

SS Turris Calcio HLV: G. Fontana
  1. 77G. Fasolino
  2. 26M. Miceli
  3. 31S. Contessa
  4. 3P. Frascatore
  5. 6S. Boccia ▼ 86'
  6. 2A. Vitiello ▼ 59'
  7. 32E. Zampa
  8. 44D. Franco ▼ 86'
  9. 19R. Maniero ▼ 80'
  10. 10L. Giannone ▼ 59'
  11. 11V. Leonetti

Dự bị 13

  1. 15H. Haoudi ▲ 59'
  2. 16F. Rizzo ▲ 59'
  3. 91S. Longo ▲ 80'
  4. 4A. Acquadro ▲ 86'
  5. 21F. Di Nunzio ▲ 86'
  6. 5A. Taugourdeau
  7. 12O. Antolini
  8. 24L. Maldonado
  9. 27M. D'Alessandro
  10. 30S. Finardi
  11. 33P. Perina
  12. 70M. Guida
  13. 88T. Schirò
S.S.D. Audace Cerignola HLV: M. Pazienza
  1. 1U. Saracco
  2. 15A. Ligi
  3. 32E. Blondett ▼ 70'
  4. 3L. Russo
  5. 5G. Capomaggio
  6. 33C. Langella ▼ 84'
  7. 7G. Coccia ▼ 61'
  8. 24Z. Ruggiero ▼ 70'
  9. 29M. Tascone
  10. 9G. Malcore ▼ 84'
  11. 19I. Achik

Dự bị 15

  1. 28S. Righetti ▲ 61'
  2. 11M. Montini ▲ 70'
  3. 20Miguel Ángel ▲ 70'
  4. 16M. Botta ▲ 84'
  5. 17F. D'Andrea ▲ 84'
  6. 2F. Olivera
  7. 4R. Bianco
  8. 6G. Allegrini
  9. 8A. Inguscio
  10. 10M. D'Ausilio
  11. 12G. Fares
  12. 14E. Mengani
  13. 22S. Trezza
  14. 23L. Samele
  15. 72P. Giofrè

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Catanzaro 1929
38 102 - 21 +81 96
2
F.C. Crotone
38 57 - 31 +26 80
3
Delfino Pescara 1936
38 58 - 42 +16 65
4
Calcio Foggia 1920
38 60 - 44 +16 61
5
S.S.D. Audace Cerignola
38 48 - 41 +7 60
6
AZ Picerno
38 40 - 34 +6 59
7
S.S. Monopoli 1966
38 46 - 48 -2 54
8
Latina Calcio 1932
38 39 - 46 -7 49
9
Potenza Calcio
38 49 - 57 -8 48
10
S.S. Juve Stabia
38 37 - 49 -12 46
11
Taranto F.C. 1927
38 26 - 36 -10 46
12
S.S.C. Giugliano
38 51 - 61 -10 46
13
Virtus Francavilla Calcio
38 47 - 54 -7 45
14
Calcio Avellino S.S.D.
38 42 - 49 -7 43
15
SS Turris Calcio
38 40 - 56 -16 43
16
Guidonia Montecelio 1937
38 39 - 45 -6 42
17
A.C.R. Messina
38 32 - 47 -15 41
18
A.S.D. Gelbison Cilento Vallo della Lucania
38 25 - 40 -15 36
19
Viterbese
38 35 - 52 -17 33
20
S.S. Fidelis Andria 1928
38 29 - 49 -20 33
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu43
42Ghi được57
58Thủng lưới47
1.02Bàn thắng mỗi trận1.33
13Giữ sạch lưới14
18Trên 2.5 bàn20
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu