S.S.D. Audace Cerignola
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SS Turris Calcio

S.S.D. Audace Cerignola vs SS Turris Calcio

Tỷ số chung cuộc: S.S.D. Audace Cerignola 2-1 SS Turris Calcio tại Serie C - Girone C, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: S.S.D. Audace Cerignola thắng 3, hòa 2, SS Turris Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie C - Girone C · Girone C · Vòng 11
Sân vận động
Campo Comunale Domenico Monterisi, Cerignola
Trọng tài
E. Cavaliere
Phong độ
DDWLW S.S.D. Audace Cerignola
LLLLW SS Turris Calcio
  1. 1' G. Malcore 1-0
  2. 36' 1-1 R. Maniero11m
  3. HT1-1
  4. 46' G. Coccia G. Allegrini
  5. 46' S. Neglia M. DAusilio
  6. 51' M. Tascone 2-1
  7. 58' E. Blondett
  8. 61' E. Santaniello A. Taugourdeau
  9. 62' S. Contessa
  10. 64' I. Achik F. DAndrea
  11. 73' Z. Ruggiero Miguel Ángel
  12. 73' A. Acquadro R. Maniero
  13. 73' S. Stampete H. Haoudi
  14. 84' S. Boccia S. Contessa
  15. 84' S. Longo V. Leonetti
  16. FT2-1

Đội hình

S.S.D. Audace Cerignola HLV: M. Pazienza
  1. 1U. Saracco
  2. 6G. Allegrini ▼ 46'
  3. 15A. Ligi
  4. 32E. Blondett
  5. 3L. Russo
  6. 5G. Capomaggio
  7. 20Miguel Ángel ▼ 73'
  8. 29M. Tascone
  9. 9G. Malcore
  10. 10M. D'Ausilio
  11. 17F. D'Andrea

Dự bị 13

  1. 7G. Coccia ▲ 46'
  2. 11S. Neglia ▲ 46'
  3. 19I. Achik ▲ 64'
  4. 24Z. Ruggiero ▲ 73'
  5. 2F. Olivera
  6. 4R. Bianco
  7. 8A. Inguscio
  8. 12G. Fares
  9. 16M. Botta
  10. 22S. Trezza
  11. 33C. Langella
  12. 37P. Vitali
  13. 72P. Giofrè
SS Turris Calcio HLV: D. Di Michele
  1. 33P. Perina
  2. 21F. Di Nunzio
  3. 31S. Contessa ▼ 84'
  4. 3P. Frascatore
  5. 16C. Manzi
  6. 5A. Taugourdeau ▼ 61'
  7. 30S. Finardi
  8. 15H. Haoudi ▼ 73'
  9. 88A. Gallo
  10. 19R. Maniero ▼ 73'
  11. 11V. Leonetti ▼ 84'

Dự bị 12

  1. 9E. Santaniello ▲ 61'
  2. 4A. Acquadro ▲ 73'
  3. 18S. Stampete ▲ 73'
  4. 6S. Boccia ▲ 84'
  5. 91S. Longo ▲ 84'
  6. 1F. Donini
  7. 2A. Vitiello
  8. 7E. Ercolano
  9. 8F. Ardizzone
  10. 20A. Invernizzi
  11. 24L. Aquino
  12. 90G. Fasolino

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
U.S. Catanzaro 1929
38 102 - 21 +81 96
2
F.C. Crotone
38 57 - 31 +26 80
3
Delfino Pescara 1936
38 58 - 42 +16 65
4
Calcio Foggia 1920
38 60 - 44 +16 61
5
S.S.D. Audace Cerignola
38 48 - 41 +7 60
6
AZ Picerno
38 40 - 34 +6 59
7
S.S. Monopoli 1966
38 46 - 48 -2 54
8
Latina Calcio 1932
38 39 - 46 -7 49
9
Potenza Calcio
38 49 - 57 -8 48
10
S.S. Juve Stabia
38 37 - 49 -12 46
11
Taranto F.C. 1927
38 26 - 36 -10 46
12
S.S.C. Giugliano
38 51 - 61 -10 46
13
Virtus Francavilla Calcio
38 47 - 54 -7 45
14
Calcio Avellino S.S.D.
38 42 - 49 -7 43
15
SS Turris Calcio
38 40 - 56 -16 43
16
Guidonia Montecelio 1937
38 39 - 45 -6 42
17
A.C.R. Messina
38 32 - 47 -15 41
18
A.S.D. Gelbison Cilento Vallo della Lucania
38 25 - 40 -15 36
19
Viterbese
38 35 - 52 -17 33
20
S.S. Fidelis Andria 1928
38 29 - 49 -20 33
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu41
57Ghi được42
47Thủng lưới58
1.33Bàn thắng mỗi trận1.02
14Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn18
32Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu