Vis Pesaro dal 1898 vs A.C. Perugia
Tỷ số chung cuộc: Vis Pesaro dal 1898 0-1 A.C. Perugia tại Serie C - Girone B, 29 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vis Pesaro dal 1898 thắng 3, hòa 3, A.C. Perugia thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 34
- Sân vận động
- Stadio Tonino Benelli, Pesaro
- Phong độ
- WLDLL Vis Pesaro dal 1898
- DLWDW A.C. Perugia
- HT0-0
- 53' ▲ L. Bacchin ▼ L. Canotto
- 61' L. Megelaitis
- 69' ▲ S. Jallow ▼ F. Nicastro
- 69' ▲ G. Barranco ▼ J. Machin
- 69' ▲ A. Ventre ▼ M. Durmush
- 69' ▲ F. Lisi ▼ D. Bolsius
- 77' N. Berengo
- 80' ▲ N. Lari ▼ N. Berengo
- 82' 0-1 L. Bacchin
- 88' ▲ T. Ferrari ▼ R. Giovannini
- 89' ▲ R. Ladinetti ▼ V. Verre
- 90' L. Gemello
- FT0-1
Đội hình
- 1A. Pozzi
- 6G. Di Renzo
- 5D. Tonucci
- 17L. Paganini
- 77M. Durmush ▼ 69'
- 24N. Berengo ▼ 80'
- 7M. Pucciarelli
- 3R. Zoia
- 28J. Machin ▼ 69'
- 20R. Giovannini ▼ 88'
- 9F. Nicastro ▼ 69'
Dự bị 15
- 16A. Guarnone
- 22D. Fratti
- 2M. Piras
- 14S. Jallow ▲ 69'
- 18M. G. Pisano
- 19T. Ferrari ▲ 88'
- 25A. Fraternale
- 27R. Bastianelli
- 34D. Cataudella
- 55E. Mariani
- 63G. Barranco ▲ 69'
- 66F. Podrini
- 74P. Cometa
- 97N. Lari ▲ 80'
- 99A. Ventre ▲ 69'
- 1L. Gemello
- 26L. Calapai
- 5G. Angella
- 13D. Stramaccioni
- 31A. Tozzuolo
- 20G. Tumbarello
- 32L. Megelaitis
- 98D. Bolsius ▼ 69'
- 10L. Canotto ▼ 53'
- 24V. Verre ▼ 89'
- 9D. Montevago
Dự bị 15
- 12L. Moro
- 22L. Vinti
- 2I. Esculino
- 4Joselito
- 11L. Bacchin ▲ 53'
- 15C. Dell'Orco
- 16P. Bartolomei
- 17D. Terrnava
- 18M. Perugini
- 21R. Ladinetti ▲ 89'
- 23F. Lisi ▲ 69'
- 28D. Riccardi
- 73M. Polizzi
- 78V. Napolano
- 90A. Nepi
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu39
38Ghi được39
38Thủng lưới46
1Bàn thắng mỗi trận1
13Giữ sạch lưới7
14Trên 2.5 bàn15
21Hiệp hai22