U.S. Livorno 1915 vs A.C. Perugia
Tỷ số chung cuộc: U.S. Livorno 1915 1-2 A.C. Perugia tại Serie C - Girone B, 4 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Livorno 1915 thắng 0, hòa 0, A.C. Perugia thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie C - Girone B · Girone B · Vòng 30
- Sân vận động
- Stadio Armando Picchi, Livorno
- Phong độ
- WDDWL U.S. Livorno 1915
- LWDWL A.C. Perugia
- 29' G. Luperini
- HT0-0
- 48' T. Vayrynen
- 52' 0-1 D. Montevago
- 56' ▲ D. Bolsius ▼ L. Canotto
- 67' ▲ L. Bonassi ▼ F. Marchesi
- 67' ▲ D. Peralta ▼ L. Panaioli
- 67' ▲ F. Dionisi ▼ T. Vayrynen
- 72' ▲ L. Bacchin ▼ F. Lisi
- 75' G. Manzari
- 81' 0-2 L. Bacchin
- 82' ▲ K. Biondi ▼ G. Luperini
- 84' ▲ V. Verre ▼ G. Manzari
- 84' ▲ L. Megelaitis ▼ P. Bartolomei
- 84' ▲ A. Nepi ▼ D. Montevago
- 90' D. Stramaccioni
- 90'+4 ▲ J. Marinari ▼ S. Ghezzi
- 90' F. Dionisi11m 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 12J. Seghetti
- 15S. Ghezzi ▼ 90'
- 5M. Camporese
- 29L. Tosto
- 20K. Haveri
- 28Z. Hamlili
- 95F. Marchesi ▼ 67'
- 7G. Luperini ▼ 82'
- 17L. Panaioli ▼ 67'
- 11L. Malagrida
- 19T. Vayrynen ▼ 67'
Dự bị 12
- 1F. Tani
- 22N. D. Ciobanu
- 77J. C. Mawete
- 2D. Gentile
- 26M. Noce
- 46L. Baldi
- 4M. Odjer
- 44L. Bonassi ▲ 67'
- 23J. Marinari ▲ 90'
- 14K. Biondi ▲ 82'
- 55D. Peralta ▲ 67'
- 9F. Dionisi ▲ 67'
- 1L. Gemello
- 15C. Dell'Orco
- 13D. Stramaccioni
- 28D. Riccardi
- 31A. Tozzuolo
- 16P. Bartolomei ▼ 84'
- 20G. Tumbarello
- 23F. Lisi ▼ 72'
- 77G. Manzari ▼ 84'
- 9D. Montevago ▼ 84'
- 10L. Canotto ▼ 56'
Dự bị 14
- 12L. Moro
- 22L. Vinti
- 4Joselito
- 5G. Angella
- 11L. Bacchin ▲ 72'
- 17D. Terrnava
- 18M. Perugini
- 19C. Dottori
- 21R. Ladinetti
- 24V. Verre ▲ 84'
- 26L. Calapai
- 32L. Megelaitis ▲ 84'
- 90A. Nepi ▲ 84'
- 98D. Bolsius ▲ 56'
Thống kê
02
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 64 - 24 | +40 | 80 | |
| 2 | 36 | 63 - 23 | +40 | 77 | |
| 3 | 36 | 50 - 30 | +20 | 73 | |
| 4 | 36 | 49 - 37 | +12 | 59 | |
| 5 | 36 | 46 - 43 | +3 | 53 | |
| 6 | 36 | 37 - 34 | +3 | 50 | |
| 7 | 36 | 42 - 45 | -3 | 50 | |
| 8 | 36 | 31 - 32 | -1 | 48 | |
| 9 | 36 | 44 - 40 | +4 | 48 | |
| 10 | 36 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 11 | 36 | 39 - 51 | -12 | 43 | |
| 12 | 36 | 41 - 52 | -11 | 40 | |
| 13 | 36 | 35 - 48 | -13 | 40 | |
| 14 | 36 | 38 - 44 | -6 | 38 | |
| 15 | 36 | 30 - 36 | -6 | 38 | |
| 16 | 36 | 30 - 37 | -7 | 37 | |
| 17 | 36 | 32 - 45 | -13 | 36 | |
| 18 | 36 | 37 - 54 | -17 | 32 | |
| 19 | 36 | 27 - 62 | -35 | 20 |
Thăng hạng Play-off Qualification Playoffs Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu39
40Ghi được39
53Thủng lưới46
1.08Bàn thắng mỗi trận1
9Giữ sạch lưới7
22Trên 2.5 bàn15
22Hiệp hai22