U.S. Livorno 1915
2 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
A.C. Perugia

U.S. Livorno 1915 vs A.C. Perugia

Tỷ số chung cuộc: U.S. Livorno 1915 2-3 A.C. Perugia tại Serie B, 4 tháng 11, 2018. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: U.S. Livorno 1915 thắng 0, hòa 0, A.C. Perugia thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 11
Trọng tài
Eugenio Abbattista, Italy
Phong độ
DDWLW U.S. Livorno 1915
WDWLL A.C. Perugia
  1. 13' 0-1 F. Melchiorri · L. Vido
  2. 16' Filip Raičević
  3. 19' Francesco Valiani
  4. 24' N. Fazzi A. Porcino
  5. 30' Luca Mazzoni
  6. 30' Luca Vido
  7. 32' A. Diamanti · D. Agazzi 1-1
  8. 40' A. Diamanti11m 2-1
  9. HT2-1
  10. 53' 2-2 V. Verre · F. Melchiorri
  11. 55' Andrea Gasbarro
  12. 60' Valerio Verre
  13. 70' Murilo F. Raicevic
  14. 70' M. Moscati R. Bianco
  15. 75' 2-3 L. Vido11m
  16. 76' Luca Mazzoni
  17. 76' Luca Mazzoni
  18. 77' L. Zima D. Dainelli
  19. 88' Nicola Falasco
  20. 88' M. Mustacchio K. Michael
  21. FT2-3

Đội hình

U.S. Livorno 1915 Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Lucarelli
  1. 22L. Mazzoni
  2. 3D. Dainelli ▼ 77'
  3. 9I. Pedrelli
  4. 6A. Gasbarro
  5. 4M. Di Gennaro
  6. 7F. Valiani
  7. 5A. Bruno
  8. 34D. Agazzi
  9. 17A. Porcino ▼ 24'
  10. 23A. Diamanti
  11. 31F. Raicevic ▼ 70'

Dự bị 12

  1. 13N. Fazzi ▲ 24'
  2. 11Murilo ▲ 70'
  3. 38L. Zima ▲ 77'
  4. 16B. Soumaoro
  5. 18L. Kozák
  6. 20P. Maiorino
  7. 21L. Gonnelli
  8. 26L. Bogdan
  9. 29M. Rocca
  10. 30T. Parisi
  11. 33Maicon Moreira
  12. 36M. Albertazzi
A.C. Perugia Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Nesta
  1. 22Gabriel
  2. 21M. Cremonesi
  3. 32N. Gyömbér
  4. 25N. Falasco
  5. 7P. Mazzocchi
  6. 8R. Bianco ▼ 70'
  7. 5V. Verre
  8. 24V. Dragomir
  9. 14K. Michael ▼ 88'
  10. 11F. Melchiorri
  11. 10L. Vido

Dự bị 12

  1. 23M. Moscati ▲ 70'
  2. 9M. Mustacchio ▲ 88'
  3. 1N. Leali
  4. 3G. Felicioli
  5. 4J. El Yamiq
  6. 12S. Perilli
  7. 13F. Sgarbi
  8. 16F. Ranocchia
  9. 18A. Bordin
  10. 20A. Bianchimano
  11. 26G. Terrani
  12. 28C. Kouan

Thống kê

156
230
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm9
5Trúng đích7
4Chệch đích2
6Phạt góc2
0Việt vị3
18Phạm lỗi22
4Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Brescia
36 69 - 42 +27 67
2
U.S. Lecce
36 66 - 45 +21 66
3
Palermo F.C.
36 57 - 38 +19 63
4
Benevento Calcio
36 61 - 45 +16 60
5
Delfino Pescara 1936
36 50 - 46 +4 55
6
Hellas Verona F.C.
36 49 - 46 +3 52
7
Spezia Calcio
36 53 - 46 +7 51
8
A.S. Cittadella
36 49 - 38 +11 51
9
A.C. Perugia
36 49 - 49 0 50
10
U.S. Cremonese
36 37 - 33 +4 49
11
Cosenza
36 34 - 42 -8 46
12
F.C. Crotone
36 40 - 42 -2 43
13
Ascoli Calcio 1898 F.C.
36 40 - 56 -16 43
14
U.S. Livorno 1915
36 38 - 51 -13 39
15
Venezia F.C.
36 35 - 46 -11 38
16
U.S. Salernitana 1919
36 41 - 57 -16 38
17
Calcio Foggia 1920
36 44 - 49 -5 37
18
Calcio Padova
36 36 - 49 -13 31
19
Carpi FC 1909
36 39 - 67 -28 29
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu37
40Ghi được50
54Thủng lưới52
1.05Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn21
22Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu